Khối lượng hàng hóa luân chuyển Quảng Ngãi 2025: 1.665 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.665triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng6,4%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 26.066
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Quảng Ngãi là 1.665 triệu tấn.km, tăng 12,4% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 6% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (26.066)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Bằng 84% Tuyên Quang (1.975, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ngãi 1.665
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị
Quảng Ngãi 2000–2025: 278,7 → 1.665 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 497% sau 25 năm, từ 278,7 (2000) lên 1.665 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ngãi | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.665 | 25 | 26.066 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 1.481 | 25 | 24.335 | 281.516 | |
| 2023 | 1.321 | 25 | 22.538 | 254.191 | |
| 2022 | 1.191 | 24 | 20.029 | 222.616 | |
| 2021 | 922,2 | 25 | 16.485 | 170.172 | |
| 2020 | 931,8 | 25 | 17.835 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.409 | 17 | 19.983 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.169 | 17 | 17.928 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.862 | 20 | 16.494 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.740 | 20 | 14.786 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.634 | 19 | 12.890 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.492 | 19 | 12.353 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.443 | 19 | 11.686 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.264 | 20 | 10.848 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.099 | 19 | 10.158 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 900,3 | 22 | 9.095 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 786,0 | 21 | 8.495 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 667,9 | 22 | 8.132 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 605,6 | 22 | 7.650 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 488,7 | 22 | 7.462 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 433,6 | 21 | 6.674 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 326,8 | 23 | 5.273 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 306,2 | 22 | 4.152 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 294,6 | 20 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 283,9 | 18 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 278,7 | 17 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?
1.665 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 25/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.