Khối lượng hàng hóa luân chuyển Lâm Đồng 2025: 3.581 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.581triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng17/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 26.066
Tỷ trọng cả nước1,1%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Lâm Đồng là 3.581 triệu tấn.km, tăng 7,2% so với 2024; đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (26.066)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Bằng 91% Đắk Lắk (3.942, hạng 16)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lâm Đồng 3.581
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Đà Nẵng · Đắk Lắk · Quảng Ngãi
Lâm Đồng 2003–2025: 332,6 → 3.581 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 977% sau 22 năm, từ 332,6 (2003) lên 3.581 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2003, 1,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lâm Đồng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.581 | 17 | 26.066 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 3.342 | 17 | 24.335 | 281.516 | |
| 2023 | 2.958 | 17 | 22.538 | 254.191 | |
| 2022 | 2.414 | 17 | 20.029 | 222.616 | |
| 2021 | 1.973 | 16 | 16.485 | 170.172 | |
| 2020 | 2.702 | 15 | 17.835 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 2.612 | 16 | 19.983 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 2.255 | 16 | 17.928 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 2.201 | 16 | 16.494 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.828 | 19 | 14.786 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.369 | 21 | 12.890 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.453 | 20 | 12.353 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.355 | 20 | 11.686 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.115 | 22 | 10.848 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.019 | 22 | 10.158 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 914,1 | 21 | 9.095 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 784,4 | 22 | 8.495 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 696,2 | 21 | 8.132 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 636,5 | 21 | 7.650 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 554,9 | 21 | 7.462 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 419,8 | 22 | 6.674 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 380,0 | 21 | 5.273 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 332,6 | 21 | 4.152 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Lâm Đồng năm 2025 là bao nhiêu?
3.581 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 17 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lâm Đồng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 17/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lâm Đồng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lâm Đồng gồm Bình Thuận, Đắk Nông, Lâm Đồng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lâm Đồng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lâm Đồng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.