Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Khánh Hòa 2025: 42.958.193 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202542.958.193tấn sơ bộ
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 295.497.871
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Khánh Hòa là 42.958.193 tấn, tăng 9,0% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Khánh Hòa 42.958.193
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 2000–2025: 4.795.000 → 42.958.193 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 796% sau 25 năm, từ 4.795.000 (2000) lên 42.958.193 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 2000, 1,9% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
202542.958.19318295.497.8712.301.883.461sơ bộ
202439.405.25218274.044.9612.035.530.512
202336.455.97518253.159.6651.806.053.257
202230.974.83918216.074.3621.594.700.836
202122.412.66819177.273.6481.303.327.870
202024.392.80019187.908.2001.282.119.600đứt chuỗi
201931.022.30017204.697.3001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201828.495.20017185.086.2001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201727.801.10015171.600.2001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201625.633.70016156.220.000969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201521.831.30017134.700.400881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201420.437.80017128.775.700817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201319.195.90017121.534.500758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201218.269.40015107.306.300705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201116.213.4001697.691.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201016.527.7001485.828.600561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200914.904.8001175.286.000492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200812.556.0001366.383.700447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200710.758.1001358.689.600399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200610.454.0001154.313.400334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20059.072.0001147.635.900294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20048.065.0001141.300.000261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.836.0001334.212.000222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20024.971.00015—190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20015.215.00013—162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20004.795.00013—142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?

42.958.193 tấn (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 18/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Khánh Hòa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này