Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Đà Nẵng 2025: 77.778.945 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202577.778.945tấn sơ bộ
Xếp hạng10/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 295.497.871
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Đà Nẵng là 77.778.945 tấn, tăng 1,8% so với 2024; đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Đà Nẵng 77.778.945
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Khánh Hòa · Lâm Đồng · Phú Thọ

Đà Nẵng 2000–2025: 5.753.619 → 77.778.945 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.252% sau 25 năm, từ 5.753.619 (2000) lên 77.778.945 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,0% năm 2000, 3,4% năm 2025.
  • Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 8 → 10).

Số liệu theo kỳ

KỳĐà NẵngHạngVùngCả nướcGhi chú
202577.778.94510295.497.8712.301.883.461sơ bộ
202476.382.6888274.044.9612.035.530.512
202366.817.9608253.159.6651.806.053.257
202248.263.31713216.074.3621.594.700.836
202145.527.22210177.273.6481.303.327.870
202044.456.30010187.908.2001.282.119.600đứt chuỗi
201953.636.3007204.697.3001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201850.539.8008185.086.2001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201748.769.9007171.600.2001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201642.420.9008156.220.000969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201536.544.1008134.700.400881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201437.931.1007128.775.700817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201335.751.8007121.534.500758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201230.972.4008107.306.300705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201128.163.700897.691.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201024.362.100785.828.600561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200921.956.000775.286.000492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200819.577.500766.383.700447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200718.162.000758.689.600399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200618.009.600654.313.400334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200517.103.000647.635.900294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200415.224.500541.300.000261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200311.776.000534.212.000222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20028.420.0005—190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20016.553.0008—162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.753.61910—142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Đà Nẵng, Quảng Nam theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Đà Nẵng năm 2025 là bao nhiêu?

77.778.945 tấn (sơ bộ), đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Đà Nẵng đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 10/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Đà Nẵng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Đà Nẵng gồm Đà Nẵng, Quảng Nam. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đà Nẵng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đà Nẵng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này