Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Gia Lai 2025: 61.876.335 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202561.876.335tấn sơ bộ
Xếp hạng14/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 295.497.871
Tỷ trọng cả nước2,7%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Gia Lai là 61.876.335 tấn, tăng 12,7% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Gia Lai 61.876.335
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau

Gia Lai 2000–2025: 2.517.000 → 61.876.335 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 2.358% sau 25 năm, từ 2.517.000 (2000) lên 61.876.335 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2000, 2,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳGia LaiHạngVùngCả nướcGhi chú
202561.876.33514295.497.8712.301.883.461sơ bộ
202454.919.26714274.044.9612.035.530.512
202351.379.47813253.159.6651.806.053.257
202249.222.92312216.074.3621.594.700.836
202141.479.23813177.273.6481.303.327.870
202047.533.3008187.908.2001.282.119.600đứt chuỗi
201945.546.00010204.697.3001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201838.564.80011185.086.2001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201733.990.40011171.600.2001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201632.512.50010156.220.000969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201528.618.80011134.700.400881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201424.116.70012128.775.700817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201322.788.20012121.534.500758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201218.265.70016107.306.300705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201118.421.6001397.691.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201016.727.7001385.828.600561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200914.662.0001375.286.000492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200812.664.0001266.383.700447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200710.382.0001458.689.600399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20069.322.0001554.313.400334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20058.175.0001647.635.900294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.546.2001641.300.000261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.171.0001834.212.000222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20023.708.00019—190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20012.687.00019—162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20002.517.00019—142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?

61.876.335 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 14/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này