Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Gia Lai 2025: 6.870 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.870triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng5/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 24.993
Tỷ trọng cả nước5,1%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Gia Lai là 6.870 triệu tấn.km, tăng 12,7% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 27% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (24.993)
- Bằng 5% mức cả nước (135.480)
- Bằng 90% Đồng Nai (7.646, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 6.870
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2000–2025: 406,5 → 6.870 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.590% sau 25 năm, từ 406,5 (2000) lên 6.870 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,1% năm 2000, 5,1% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 6 → 5).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.870 | 5 | 24.993 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 6.094 | 6 | 23.293 | 116.553 | |
| 2023 | 5.871 | 5 | 21.572 | 104.416 | |
| 2022 | 5.751 | 4 | 19.161 | 94.155 | |
| 2021 | 4.949 | 4 | 15.818 | 75.273 | |
| 2020 | 5.269 | 4 | 16.917 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 5.076 | 4 | 18.880 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.408 | 4 | 16.900 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.996 | 4 | 15.553 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.524 | 4 | 13.926 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.110 | 4 | 12.094 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 2.936 | 4 | 11.393 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 2.766 | 4 | 10.774 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.486 | 6 | 9.894 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.210 | 5 | 9.051 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.884 | 6 | 7.980 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.753 | 6 | 7.258 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.507 | 6 | 6.410 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.059 | 6 | 5.657 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.103 | 5 | 5.320 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 968,4 | 6 | 4.715 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 824,2 | 6 | 3.750 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 697,4 | 5 | 3.128 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 526,4 | 6 | — | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 423,0 | 6 | — | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 406,5 | 6 | — | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
6.870 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.