Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Cà Mau 2025: 649,9 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025649,9triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Đồng bằng sông Cửu Long: 6.052
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Cà Mau là 649,9 triệu tấn.km, tăng 24,3% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (6.052)
- Bằng 0% mức cả nước (135.480)
- Gần bằng Lào Cai (682,8, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cà Mau 649,9
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An
Cà Mau 2000–2025: 54,4 → 649,9 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.095% sau 25 năm, từ 54,4 (2000) lên 649,9 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cà Mau | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 649,9 | 31 | 6.052 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 522,8 | 31 | 5.146 | 116.553 | |
| 2023 | 484,4 | 31 | 4.528 | 104.416 | |
| 2022 | 410,3 | 31 | 3.982 | 94.155 | |
| 2021 | 383,1 | 30 | 3.078 | 75.273 | |
| 2020 | 352,5 | 29 | 2.817 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 329,9 | 31 | 3.099 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 288,9 | 31 | 2.869 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 263,4 | 29 | 2.601 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 237,9 | 30 | 2.401 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 211,7 | 30 | 2.168 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 186,2 | 30 | 2.017 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 178,4 | 30 | 1.937 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 196,5 | 29 | 1.807 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 179,2 | 29 | 1.708 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 154,7 | 29 | 1.659 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 139,6 | 29 | 1.573 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 123,3 | 29 | 1.422 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 129,2 | 29 | 1.373 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 117,9 | 30 | 1.292 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 128,8 | 28 | 1.210 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 55,2 | 31 | 1.054 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 102,0 | 28 | 954,3 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 99,0 | 26 | — | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 72,9 | 26 | — | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 54,4 | 25 | — | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?
649,9 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 31/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.