Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Cà Mau 2025: 6.859.873 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20256.859.873tấn sơ bộ
Xếp hạng31/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,3%Đồng bằng sông Cửu Long: 74.013.578
Tỷ trọng cả nước0,3%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Cà Mau là 6.859.873 tấn, tăng 28,2% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cà Mau 6.859.873
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An

Cà Mau 2000–2025: 520.000 → 6.859.873 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.219% sau 25 năm, từ 520.000 (2000) lên 6.859.873 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,3% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 32 → 31).

Số liệu theo kỳ

KỳCà MauHạngVùngCả nướcGhi chú
20256.859.8733174.013.5782.301.883.461sơ bộ
20245.351.3693263.086.2072.035.530.512
20234.840.5143153.705.3501.806.053.257
20223.868.8133145.845.0561.594.700.836
20213.593.8503136.922.1711.303.327.870
20203.263.8003138.440.3001.282.119.600đứt chuỗi
20193.100.6003142.488.7001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.702.1003238.697.5001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.471.1003235.615.3001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.218.7003232.345.300969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.101.1003229.771.200881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.988.0003227.977.700817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.021.1003227.195.200758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.428.3003124.905.800705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20112.267.2003223.628.100633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20102.132.7003223.991.200561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.839.0003219.152.200492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.408.1003219.007.200447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.222.2003218.494.400399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.093.2003216.128.400334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005877.0003215.009.500294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004738.0003213.763.000261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003738.0003212.929.200222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002715.00030—190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001729.28630—162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000520.00031—142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?

6.859.873 tấn (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 31/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này