Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Huế 2025: 13.831.056 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202513.831.056tấn sơ bộ
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,2%Bắc Trung Bộ: 432.818.185
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Huế là 13.831.056 tấn, tăng 11,4% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Bắc Trung Bộ (432.818.185)
- Bằng 1% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 78% Vĩnh Long (17.660.238, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Huế 13.831.056
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 1.512.000 → 13.831.056 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 815% sau 25 năm, từ 1.512.000 (2000) lên 13.831.056 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2000, 0,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 13.831.056 | 27 | 432.818.185 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 12.411.314 | 27 | 369.380.652 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 11.789.999 | 27 | 327.482.982 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 10.816.513 | 27 | 295.760.444 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 9.272.449 | 26 | 250.813.047 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 8.787.300 | 27 | 237.565.300 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 8.801.800 | 27 | 237.291.400 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 7.974.900 | 27 | 209.916.100 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 7.114.100 | 27 | 176.701.300 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 6.630.100 | 27 | 160.483.100 | 969.647.500 | |
| 2015 | 6.068.200 | 27 | 145.412.500 | 881.649.400 | |
| 2014 | 5.608.300 | 28 | 132.443.700 | 817.138.200 | |
| 2013 | 5.219.900 | 28 | 120.917.500 | 758.930.600 | |
| 2012 | 4.839.200 | 28 | 107.148.900 | 705.110.000 | |
| 2011 | 4.171.600 | 28 | 94.870.600 | 633.848.700 | |
| 2010 | 5.685.800 | 25 | 80.327.500 | 561.515.000 | |
| 2009 | 5.619.000 | 24 | 71.747.200 | 492.081.700 | |
| 2008 | 5.552.900 | 22 | 63.441.900 | 447.548.300 | |
| 2007 | 4.871.000 | 23 | 55.649.800 | 399.595.400 | |
| 2006 | 4.503.000 | 22 | 50.928.000 | 334.836.300 | |
| 2005 | 4.526.000 | 22 | 46.333.600 | 294.718.000 | |
| 2004 | 3.079.700 | 26 | 36.946.600 | 261.800.600 | |
| 2003 | 2.678.000 | 25 | 30.717.000 | 222.777.100 | |
| 2002 | 2.713.000 | 22 | 27.859.000 | 190.171.134 | |
| 2001 | 1.778.200 | 24 | 22.395.688 | 162.179.481 | |
| 2000 | 1.512.000 | 24 | 20.735.000 | 142.955.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
13.831.056 tấn (sơ bộ), đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.