Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Thanh Hóa 2025: 92.210.487 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202592.210.487tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Bắc Trung Bộ: 432.818.185
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 2.301.883.461
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Thanh Hóa là 92.210.487 tấn, tăng 17,4% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Bắc Trung Bộ (432.818.185)
- Bằng 4% mức cả nước (2.301.883.461)
- Bằng 79% Ninh Bình (116.210.784, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 92.210.487
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 6.416.000 → 92.210.487 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.337% sau 25 năm, từ 6.416.000 (2000) lên 92.210.487 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 2000, 4,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 92.210.487 | 7 | 432.818.185 | 2.301.883.461 | sơ bộ |
| 2024 | 78.524.529 | 7 | 369.380.652 | 2.035.530.512 | |
| 2023 | 65.187.550 | 9 | 327.482.982 | 1.806.053.257 | |
| 2022 | 57.499.270 | 8 | 295.760.444 | 1.594.700.836 | |
| 2021 | 51.847.854 | 6 | 250.813.047 | 1.303.327.870 | |
| 2020 | 47.893.600 | 7 | 237.565.300 | 1.282.119.600 | |
| 2019 | 54.223.500 | 6 | 237.291.400 | 1.319.853.400 | |
| 2018 | 51.134.900 | 7 | 209.916.100 | 1.195.450.600 | |
| 2017 | 46.677.200 | 8 | 176.701.300 | 1.066.430.900 | |
| 2016 | 41.863.000 | 9 | 160.483.100 | 969.647.500 | |
| 2015 | 36.266.500 | 9 | 145.412.500 | 881.649.400 | |
| 2014 | 33.181.300 | 9 | 132.443.700 | 817.138.200 | |
| 2013 | 30.528.900 | 9 | 120.917.500 | 758.930.600 | |
| 2012 | 27.099.300 | 9 | 107.148.900 | 705.110.000 | |
| 2011 | 23.994.600 | 9 | 94.870.600 | 633.848.700 | |
| 2010 | 18.956.500 | 10 | 80.327.500 | 561.515.000 | |
| 2009 | 16.746.000 | 10 | 71.747.200 | 492.081.700 | |
| 2008 | 13.906.000 | 11 | 63.441.900 | 447.548.300 | |
| 2007 | 12.455.000 | 10 | 55.649.800 | 399.595.400 | |
| 2006 | 10.733.000 | 10 | 50.928.000 | 334.836.300 | |
| 2005 | 8.979.000 | 12 | 46.333.600 | 294.718.000 | |
| 2004 | 7.889.000 | 12 | 36.946.600 | 261.800.600 | |
| 2003 | 7.430.000 | 11 | 30.717.000 | 222.777.100 | |
| 2002 | 7.072.000 | 10 | 27.859.000 | 190.171.134 | |
| 2001 | 6.757.000 | 7 | 22.395.688 | 162.179.481 | |
| 2000 | 6.416.000 | 5 | 20.735.000 | 142.955.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
92.210.487 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?
Thứ 7/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.