Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ Hưng Yên 2025: 68.555.290 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202568.555.290tấn sơ bộ
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,9%Đồng bằng sông Hồng: 868.263.358
Tỷ trọng cả nước3,0%Cả nước: 2.301.883.461

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Hưng Yên là 68.555.290 tấn, tăng 20,0% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 68.555.290
Lai Châu 2.157.440Cả nước 2.301.883.461TP. Hồ Chí Minh 269.622.197
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 2000–2025: 5.870.800 → 68.555.290 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.07, V12.17
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.068% sau 25 năm, từ 5.870.800 (2000) lên 68.555.290 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,1% năm 2000, 3,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202568.555.29013868.263.3582.301.883.461sơ bộ
202457.125.61913759.569.4852.035.530.512
202349.606.31314668.654.6131.806.053.257
202245.371.61514576.937.4651.594.700.836
202139.535.79514449.902.4511.303.327.870
202038.521.40013430.657.3001.282.119.600đứt chuỗi
201937.953.70012423.537.9001.319.853.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201833.655.90013375.341.9001.195.450.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201732.209.60012341.043.7001.066.430.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201628.950.80013311.300.900969.647.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201526.249.70013283.365.700881.649.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201424.169.80011259.612.400817.138.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201322.965.50011239.012.200758.930.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201224.520.20010234.447.000705.110.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201122.088.30010211.781.900633.848.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
201019.328.3009186.911.400561.515.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200914.899.00012159.612.000492.081.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200814.280.00010145.703.800447.548.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200711.997.90011129.507.000399.595.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20069.901.70012101.322.200334.836.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200510.125.4001088.480.400294.718.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20047.465.3001477.604.600261.800.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.927.8001266.518.300222.777.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20026.598.3001156.924.332190.171.134dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20016.192.5001046.080.954162.179.481dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20005.870.800839.779.345142.955.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

68.555.290 tấn (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường bộ?

Thứ 13/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.07V12.17

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này