Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Hưng Yên 2025: 1.839 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.839triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng21/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,6%Đồng bằng sông Hồng: 50.963
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Hưng Yên là 1.839 triệu tấn.km, tăng 16,5% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 4% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (50.963)
- Bằng 1% mức cả nước (135.480)
- Bằng 93% Tuyên Quang (1.974, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 1.839
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2000–2025: 108,2 → 1.839 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.600% sau 25 năm, từ 108,2 (2000) lên 1.839 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,4% năm 2000, 1,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.839 | 21 | 50.963 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 1.579 | 21 | 41.099 | 116.553 | |
| 2023 | 1.383 | 21 | 36.488 | 104.416 | |
| 2022 | 1.234 | 20 | 31.802 | 94.155 | |
| 2021 | 1.084 | 18 | 25.003 | 75.273 | |
| 2020 | 1.091 | 18 | 23.875 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.053 | 20 | 23.050 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 945,2 | 20 | 21.232 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 796,6 | 19 | 18.892 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 685,2 | 21 | 16.960 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 630,5 | 21 | 15.094 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 542,5 | 20 | 13.910 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 508,2 | 20 | 13.197 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 473,1 | 20 | 12.539 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 402,2 | 21 | 11.753 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 369,1 | 21 | 10.193 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 351,5 | 21 | 9.322 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 316,8 | 21 | 8.246 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 226,8 | 27 | 7.463 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 182,6 | 27 | 5.654 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 193,8 | 26 | 4.722 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 162,8 | 26 | 3.887 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 141,7 | 24 | 3.229 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 131,3 | 21 | 2.935 | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 117,6 | 21 | 2.236 | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 108,2 | 19 | 1.786 | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
1.839 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 21/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.