Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Hưng Yên 2025: 20.294 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202520.294triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng4/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng21%Đồng bằng sông Hồng: 96.557
Tỷ trọng cả nước11%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Hưng Yên là 20.294 triệu tấn.km, tăng 10,9% so với 2024; đứng thứ 4 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 21% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (96.557)
- Bằng 11% mức cả nước (181.118)
- Bằng 65% Ninh Bình (30.997, hạng 3)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 20.294
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 2000–2025: 141,1 → 20.294 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 14.282% sau 25 năm, từ 141,1 (2000) lên 20.294 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2000, 11,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 20.294 | 4 | 96.557 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 18.306 | 4 | 86.517 | 164.963 | |
| 2023 | 16.856 | 4 | 76.827 | 149.775 | |
| 2022 | 14.935 | 4 | 67.782 | 128.461 | |
| 2021 | 11.674 | 4 | 53.256 | 94.899 | |
| 2020 | 11.262 | 4 | 52.772 | 93.729 | đứt chuỗi |
| 2019 | 10.630 | 4 | 50.646 | 92.450 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 9.654 | 4 | 47.125 | 84.454 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.771 | 4 | 41.663 | 73.104 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 5.851 | 4 | 37.293 | 67.135 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 5.924 | 4 | 33.475 | 60.692 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 7.035 | 4 | 31.273 | 55.392 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6.569 | 4 | 29.563 | 52.561 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.770 | 4 | 24.921 | 47.563 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.971 | 4 | 22.521 | 43.959 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.890 | 4 | 20.706 | 39.746 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.645 | 4 | 19.406 | 37.852 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 2.982 | 4 | 17.098 | 34.404 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.980 | 3 | 13.188 | 29.281 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 2.034 | 3 | 12.717 | 28.674 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.749 | 3 | 11.392 | 25.647 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.294 | 3 | 8.646 | 21.634 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 810,5 | 5 | 7.266 | 19.022 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 438,6 | 7 | 6.050 | 13.054 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 247,8 | 11 | 5.202 | 12.027 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 141,1 | 12 | 3.338 | 10.592 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
20.294 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 4 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 4/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.