Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy Quảng Ninh 2025: 7.785 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20257.785triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng5/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,1%Đồng bằng sông Hồng: 96.557
Tỷ trọng cả nước4,3%Cả nước: 181.118
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Quảng Ninh là 7.785 triệu tấn.km, tăng 34,0% so với 2024; đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 8% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (96.557)
- Bằng 4% mức cả nước (181.118)
- Bằng 38% Hưng Yên (20.294, hạng 4)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 7.785
Điện Biên 0,0Cả nước 181.118TP. Hồ Chí Minh 64.119
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 347,8 → 7.785 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.138% sau 25 năm, từ 347,8 (2000) lên 7.785 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,3% năm 2000, 4,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 7.785 | 5 | 96.557 | 181.118 | sơ bộ |
| 2024 | 5.810 | 5 | 86.517 | 164.963 | |
| 2023 | 4.813 | 5 | 76.827 | 149.775 | |
| 2022 | 4.026 | 5 | 67.782 | 128.461 | |
| 2021 | 3.252 | 5 | 53.256 | 94.899 | |
| 2020 | 2.893 | 5 | 52.772 | 93.729 | |
| 2019 | 2.561 | 6 | 50.646 | 92.450 | |
| 2018 | 2.162 | 6 | 47.125 | 84.454 | |
| 2017 | 1.834 | 6 | 41.663 | 73.104 | |
| 2016 | 1.666 | 6 | 37.293 | 67.135 | |
| 2015 | 1.454 | 6 | 33.475 | 60.692 | |
| 2014 | 1.476 | 6 | 31.273 | 55.392 | |
| 2013 | 1.327 | 6 | 29.563 | 52.561 | |
| 2012 | 1.215 | 6 | 24.921 | 47.563 | |
| 2011 | 1.385 | 6 | 22.521 | 43.959 | |
| 2010 | 1.283 | 6 | 20.706 | 39.746 | |
| 2009 | 1.242 | 6 | 19.406 | 37.852 | |
| 2008 | 661,7 | 11 | 17.098 | 34.404 | |
| 2007 | 1.357 | 6 | 13.188 | 29.281 | |
| 2006 | 1.222 | 7 | 12.717 | 28.674 | |
| 2005 | 874,8 | 7 | 11.392 | 25.647 | |
| 2004 | 255,1 | 15 | 8.646 | 21.634 | |
| 2003 | 334,4 | 13 | 7.266 | 19.022 | |
| 2002 | 413,0 | 8 | 6.050 | 13.054 | |
| 2001 | 398,5 | 7 | 5.202 | 12.027 | |
| 2000 | 347,8 | 7 | 3.338 | 10.592 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
7.785 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường thủy?
Thứ 5/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.