Khối lượng hàng hóa luân chuyển Quảng Ninh 2025: 10.813 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.813triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng6/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,3%Đồng bằng sông Hồng: 147.519
Tỷ trọng cả nước3,4%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Quảng Ninh là 10.813 triệu tấn.km, tăng 34,7% so với 2024; đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (147.519)
- Bằng 3% mức cả nước (316.598)
- Bằng 49% Hưng Yên (22.132, hạng 5)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 10.813
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2000–2025: 400,8 → 10.813 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.598% sau 25 năm, từ 400,8 (2000) lên 10.813 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2000, 3,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.813 | 6 | 147.519 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 8.027 | 6 | 127.616 | 281.516 | |
| 2023 | 6.548 | 6 | 113.315 | 254.191 | |
| 2022 | 5.389 | 7 | 99.584 | 222.616 | |
| 2021 | 4.333 | 7 | 78.260 | 170.172 | |
| 2020 | 3.863 | 7 | 76.647 | 167.232 | |
| 2019 | 3.418 | 11 | 73.695 | 168.979 | |
| 2018 | 3.036 | 11 | 68.356 | 154.258 | |
| 2017 | 2.618 | 13 | 60.556 | 136.287 | |
| 2016 | 2.328 | 13 | 54.253 | 124.332 | |
| 2015 | 2.011 | 13 | 48.569 | 111.964 | |
| 2014 | 1.969 | 13 | 45.183 | 102.934 | |
| 2013 | 1.776 | 13 | 42.759 | 97.587 | |
| 2012 | 1.617 | 14 | 37.460 | 89.640 | |
| 2011 | 1.779 | 12 | 34.274 | 82.470 | |
| 2010 | 1.642 | 12 | 30.899 | 73.572 | |
| 2009 | 1.563 | 11 | 28.775 | 68.808 | |
| 2008 | 1.494 | 12 | 25.344 | 61.981 | |
| 2007 | 1.622 | 9 | 20.650 | 53.957 | |
| 2006 | 1.443 | 10 | 18.371 | 49.044 | |
| 2005 | 1.080 | 11 | 16.115 | 43.172 | |
| 2004 | 760,7 | 15 | 12.533 | 36.451 | |
| 2003 | 606,2 | 16 | 10.494 | 31.260 | |
| 2002 | 542,8 | 14 | 8.985 | 23.621 | |
| 2001 | 458,3 | 15 | 7.438 | 21.126 | |
| 2000 | 400,8 | 16 | 5.124 | 18.487 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
10.813 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 6/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.