Quảng Ninh
Dân số 1,41 triệu người (2025), đông thứ 27 cả nước. GRDP 2025 tăng 11,89%, nhanh thứ 1/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 261,2 triệu đồng/người: khoảng 1,7 lần mức vùng, gấp 2,1 lần cả nước
- Thất nghiệp 2,13 %: khoảng 1,2 lần mức vùng, gần bằng cả nước
- Thu nhập bình quân 6.917 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
- Mật độ dân số 227 người/km2: bằng 22% mức vùng, bằng 74% cả nước
- Hộ nghèo 0,4 %: khoảng 1,9 lần mức vùng, bằng 31% cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh · tự chọn tiêu chí →
Quảng Ninh đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Quảng Ninh. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt261,2#1triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt111,89#1%Năng suất lao động2025kémtốt541,2#1triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt8,33#8doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt6.917#5nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt0,4#5%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,29#10hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,81#3chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt44,0#2%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt2,13#21%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt45,4#3%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao227#18người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt74,8#15nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt11,13#15‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt93,9#17%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt17,8#19%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,3#15%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt45,8#17%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7484#9điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100)112,54 % · 9/2026#1Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)111,89 % · 2025#1Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)115,04 % · Quý 3/2026#1Năng suất lao động541,2 triệu đồng/lao động · 2025#1Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người261,2 triệu đồng/người · 2025#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân55,20 tạ/ha · 2025#32Số người hiện nhiễm HIV/AIDS được phát hiện trên 100.000 dân433,63 người · 2025#32Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,19 người · 2025#31Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân17,39 người · 2025#31Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người153,42 kg · 2025#31Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là 368.445 tỷ đồng, đứng thứ 7/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 67,9% so với 2020. Nổi bật: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người (hạng 1/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Quảng Ninh cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 68,9%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,6%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Quảng Ninh, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Quảng Ninh năm 2025 là 1.411.579 người, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 1,4% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,5% so với 2020.
Dân số trung bình
Quảng Ninh đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,1%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 25,3% dân số (theo địa giới Quảng Ninh hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,9%.
% trên tổng dân số của Quảng Ninh; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 87,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Dao (5,6%, 73.591 người), tiếp theo Tày (3,1%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Quảng Ninh
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là 6.917 nghìn đồng, đứng thứ 5/34 cả nước, cao hơn cả nước 15,2%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 52,4% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 2/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Quảng Ninh đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 4,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 17,2%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Quảng Ninh, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Quảng Ninh năm 2025 là 11.755 doanh nghiệp, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 20,7% so với 2020. Nổi bật: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 3/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Quảng Ninh đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 37,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 8,1%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Quảng Ninh, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ninh năm 2025 là 216.570 tấn, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,5% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 4,3% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 28/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Quảng Ninh đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 2,2%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Quảng Ninh
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Quảng Ninh năm 2025 là 276.818 người, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 10/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Quảng Ninh đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 0,9%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Quảng Ninh, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Quảng Ninh năm 2025 là 99,3 %, đứng thứ 15/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,7%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 9/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Quảng Ninh đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 0,6%.
Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Quảng Ninh, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Quảng Ninh ↓
Xã, phường
Quảng Ninh có 54 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 184 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 54 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).
Tải về
Cao nhấtMật độ dân số · người/km2
Thấp nhấtMật độ dân số · người/km2
Hỏi đáp
Dân số Quảng Ninh sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Quảng Ninh năm 2025 là 1.411.579 người, đông thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước?
Quảng Ninh rộng 6.231 km², đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Quảng Ninh có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Quảng Ninh là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Quảng Ninh có bao nhiêu xã, phường?
Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã: 30 phường, 22 xã, 2 đặc khu, hình thành từ 184 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là 368.445 tỷ đồng, đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.320.324 người | 2019 | 27/34 |
| Dân số trung bình | 1.411.579 người | 2025 | 27/34 |
| Diện tích | 6.231 km2 | 2025 | 26/34 |
| Mật độ dân số | 227 người/km2 | 2025 | 18/34 |
| Số cuộc kết hôn | 8.721 cuộc | 2025 | 29/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 7.405 trường hợp | 2025 | 29/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 1.793 vụ | 2025 | 28/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,32 con/phụ nữ | 2025 | 12/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,6 tuổi | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,08 % | 2025 | 10/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 9,45 ‰ | 2025 | 9/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,8 % | 2025 | 5/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 101,8 nam/100 nữ | 2025 | 9/34 |
| Tỷ suất chết thô | 5,18 ‰ | 2025 | 5/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | -1,35 ‰ | 2025 | 3/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 0,73 ‰ | 2025 | 7/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 14,63 ‰ | 2025 | 13/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 2,08 ‰ | 2025 | 10/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 114,5 % | 2025 | 9/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 118,55 % | 9/2026 | 2/5 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 135,17 % | 9/2026 | 2/6 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 103,97 % | 9/2026 | 3/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 103,7 % | 9/2026 | 14/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,6 % | 9/2026 | 21/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 726.600 bản | 2017 | 17/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 14 đơn vị | 2017 | 27/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 3 đơn vị | 2025 | 20/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 112,54 % | 9/2026 | 1/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 111,89 % | 2025 | 1/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 115,04 % | Quý 3/2026 | 1/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 179.286 tỷ đồng | 2024 | 3/6 |
| Năng suất lao động | 541,2 triệu đồng/lao động | 2025 | 1/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 261,2 triệu đồng/người | 2025 | 1/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 368.445 tỷ đồng | 2025 | 7/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 40,99 % | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 49,7 % | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 93,9 % | 2025 | 17/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 695.246 người | 2025 | 27/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 681.263 người | 2025 | 27/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 9.807 nghìn đồng/tháng | 2025 | 4/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 45,4 % | 2025 | 3/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 44,0 % | 2025 | 2/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 2,13 % | 2025 | 21/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,65 % | 2025 | 6/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 103,39 % | 9/2026 | 6/6 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 1.418 tỷ đồng | 2025 | 5/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 135 chợ | 2025 | 28/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 26 siêu thị | 2025 | 10/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 7 trung tâm thương mại | 2025 | 12/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 190.866 tỷ đồng | 2025 | 11/34 |