Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Quảng Ninh (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Hồng (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 261,2 triệu đồng/người: khoảng 1,7 lần mức vùng, gấp 2,1 lần cả nước
  • Thất nghiệp 2,13 %: khoảng 1,2 lần mức vùng, gần bằng cả nước
  • Thu nhập bình quân 6.917 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
  • Mật độ dân số 227 người/km2: bằng 22% mức vùng, bằng 74% cả nước
  • Hộ nghèo 0,4 %: khoảng 1,9 lần mức vùng, bằng 31% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh · tự chọn tiêu chí →

Quảng Ninh đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Quảng Ninh. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là 368.445 tỷ đồng, đứng thứ 7/34 cả nước (chiếm 2,9% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 67,9% so với 2020. Nổi bật: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người (hạng 1/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

261,2triệu đồng/người · 2025
234,12024

Quảng Ninh cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 68,9%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,6%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Quảng Ninh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 23 chỉ tiêu kinh tế của Quảng Ninh ↓

Dân số

Dân số trung bình của Quảng Ninh năm 2025 là 1.411.579 người, đứng thứ 27/34 cả nước (chiếm 1,4% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,5% so với 2020.

Dân số trung bình

1.411.579người · 2025
1.396.5252024

Quảng Ninh đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,1%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,32 triệungười · 1/4/2019
25,3%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 25,3% dân số (theo địa giới Quảng Ninh hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,8% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,9%.

% trên tổng dân số của Quảng Ninh; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

9dân tộc thiểu số ≥ 100 người
12,3%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 87,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Dao (5,6%, 73.591 người), tiếp theo Tày (3,1%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Quảng Ninh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 42,9% (1995) → 76,0% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Quảng Ninh ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là 6.917 nghìn đồng, đứng thứ 5/34 cả nước, cao hơn cả nước 15,2%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 52,4% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 2/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

6.917nghìn đồng · 2025
5.9002024

Quảng Ninh đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 4,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 17,2%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Quảng Ninh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 50,1% (2010) → 62,9% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Quảng Ninh ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Quảng Ninh năm 2025 là 11.755 doanh nghiệp, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 20,7% so với 2020. Nổi bật: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 3/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

8,33doanh nghiệp/1000 dân · 2025
7,712024

Quảng Ninh đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 37,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 8,1%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Quảng Ninh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 73,4% (2021) → 73,8% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Quảng Ninh ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ninh năm 2025 là 216.570 tấn, đứng thứ 34/34 cả nước (chiếm 0,5% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 4,3% so với 2020. Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 28/34).

Sản lượng lương thực có hạt

216.570tấn · 2025
212.0002024

Quảng Ninh đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 2,2%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Quảng Ninh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 53,5% (2008) → 32,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 2,8% (2012) → 6,1% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 38 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Quảng Ninh ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Quảng Ninh năm 2025 là 276.818 người, đứng thứ 29/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,3 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 10/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

93,9% · 2025
93,92024

Quảng Ninh đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 0,9%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Quảng Ninh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 47,8% (2002) → 44,5% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 33 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Quảng Ninh ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Quảng Ninh năm 2025 là 99,3 %, đứng thứ 15/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,7%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 9/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,3% · 2025
99,32024

Quảng Ninh đứng thứ 6 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, thấp hơn mức vùng 0,6%.

Biểu đồ: Quảng Ninh so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Quảng Ninh, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Quảng Ninh ↓

Xã, phường

Quảng Ninh có 54 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 184 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 54 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).

Nguồn: Thống kê Quảng Ninh (niên giám, ấn phẩm cấp xã); bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Quảng Ninh sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Quảng Ninh năm 2025 là 1.411.579 người, đông thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước?

Quảng Ninh rộng 6.231 km², đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Quảng Ninh có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Quảng Ninh là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Quảng Ninh có bao nhiêu xã, phường?

Quảng Ninh có 54 đơn vị hành chính cấp xã: 30 phường, 22 xã, 2 đặc khu, hình thành từ 184 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Ninh năm 2025 là 368.445 tỷ đồng, đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.320.324 người201927/34
Dân số trung bình1.411.579 người202527/34
Diện tích6.231 km2202526/34
Mật độ dân số227 người/km2202518/34
Số cuộc kết hôn8.721 cuộc202529/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử7.405 trường hợp202529/34
Số vụ ly hôn đã xét xử1.793 vụ202528/34
Tổng tỷ suất sinh2,32 con/phụ nữ202512/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,6 tuổi20259/34
Tỷ lệ tăng dân số1,08 %202510/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số9,45 ‰20259/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,8 %20255/34
Tỷ số giới tính của dân số101,8 nam/100 nữ20259/34
Tỷ suất chết thô5,18 ‰20255/34
Tỷ suất di cư thuần-1,35 ‰20253/11
Tỷ suất nhập cư0,73 ‰20257/11
Tỷ suất sinh thô14,63 ‰202513/34
Tỷ suất xuất cư2,08 ‰202510/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý726.600 bản201717/34
Số thư viện do địa phương quản lý14 đơn vị201727/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố2.928 người202519/34
Số bị can đã bị truy tố3.081 người202518/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm2.849 người202521/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý228 lượt người202534/34
Số người bị thương do cháy, nổ13,00 người20253/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông266 người202520/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,04 người202528/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,19 người202531/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân17,39 người202531/34
Số người chết do cháy, nổ0,00 người202422/34
Số người chết do tai nạn giao thông156 người202524/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202523/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,29 người202516/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân10,21 người202525/34
Số tiền thi hành án dân sự xong1.115 chưa rõ202524/34
Số việc thi hành án dân sự xong6.627 việc202526/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.306 vụ202523/34
Số vụ án đã bị truy tố1.222 vụ202522/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.304 vụ202522/34
Số vụ cháy, nổ105,00 vụ20256/34
Số vụ tai nạn giao thông330 vụ202525/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 vụ202527/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,71 vụ202527/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân21,55 vụ202529/34
Thiệt hại do cháy, nổ1,84 tỷ đồng202529/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền55,12 %202526/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc85,15 %202514/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,32 lần202519/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)96,71 %202512/34
Chỉ số phát triển con người0,81 chỉ số20253/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người30,10 m2202413/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,29 hệ số202510/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất12.545 nghìn đồng20255/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất2.359 nghìn đồng202510/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành6.917 nghìn đồng20255/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung97,5 %20243/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,0 %202513/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh99,3 %202515/34
Tỷ lệ hộ có máy tính17,8 %202519/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet93,3 %202516/34
Tỷ lệ hộ nghèo0,4 %20255/32
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin56,17 %20254/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương75,0 %20254/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động87,9 %202510/34
Tỷ lệ người sử dụng internet87,2 %202512/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp752.106 tỷ đồng202411/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp347.319 tỷ đồng202412/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp106.412 người202427/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp16.180 tỷ đồng202413/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp68.547 cơ sở202427/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân8,33 doanh nghiệp/1000 dân20258/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh9.451 doanh nghiệp202420/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/1211.755 doanh nghiệp202520/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới2.410 doanh nghiệp202521/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh258 hợp tác xã202428/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh84.740 người202418/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh260.937 người202413/34
Số lao động trong hợp tác xã1.623 người202430/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp13.385 nghìn đồng20243/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp40.967 tỷ đồng202411/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp836,9 triệu đồng20249/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,15 %202422/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp734.699 tỷ đồng202411/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 44 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt42.670 ha202534/34
Diện tích gieo trồng khoai lang2.779 ha202513/34
Diện tích gieo trồng lạc1.819 ha202522/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm36.310 ha202532/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân14.570 ha202529/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa21.740 ha202524/33
Diện tích gieo trồng mía304 ha202522/34
Diện tích gieo trồng ngô6.360 ha202528/34
Diện tích rừng hiện có368.079 ha202519/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung31.415 ha20252/33
Diện tích thu hoạch thủy sản30.050 ha20256/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm51,77 tạ/ha202528/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân55,20 tạ/ha202532/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa49,48 tạ/ha202519/33
Năng suất gieo trồng ngô44,95 tạ/ha202525/34
Sản lượng cá biển khai thác39.823 tấn202518/22
Sản lượng cá nuôi21.771 tấn202520/34
Sản lượng gỗ khai thác1.079.423 m3202510/34
Sản lượng khoai lang19.536 tấn202517/34
Sản lượng lạc3.542 tấn202522/33
Sản lượng lúa cả năm187.980 tấn202532/34
Sản lượng lúa đông xuân80.420 tấn202529/34
Sản lượng lúa mùa107.560 tấn202524/33
Sản lượng lương thực có hạt216.570 tấn202534/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người153,42 kg202531/34
Sản lượng mía15.000 tấn202521/34
Sản lượng ngô28.590 tấn202531/34
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng6.488 tấn202524/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng26.180 tấn202526/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng69.225 tấn202525/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng1.812 tấn202522/34
Sản lượng thủy sản164.981 tấn202518/34
Sản lượng thủy sản khai thác64.888 tấn202519/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng100.093 tấn202511/34
Sản lượng tôm nuôi27.026 tấn20256/29
Số lượng bò23.190 con202532/34
Số lượng gia cầm5.638.430 con202528/34
Số lượng lợn250.100 con202529/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ6.615 chiếc20254/22
Số lượng trâu23.105 con202521/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.227 chiếc202512/22
Số trang trại147,00 trang trại202527/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên244.303 CV202516/22
Tỷ lệ che phủ rừng45,8 %202517/34
Thương mại, du lịch, giá cả 6 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Bắc NinhHà NộiHưng YênHải PhòngNinh BìnhBáo số sai