Tải dữ liệu

Sản lượng lúa đông xuân Quảng Ninh 2025: 80.420 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202580.420tấn sơ bộ
Xếp hạng29/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,5%Đồng bằng sông Hồng: 3.223.030
Tỷ trọng cả nước0,4%Cả nước: 20.365.960

Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Quảng Ninh là 80.420 tấn, giảm 2,8% so với 2024; đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 80.420
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 1995–2025: 45.700 → 80.420 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.11, V06.18
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 76% sau 30 năm, từ 45.700 (1995) lên 80.420 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 1995, 0,4% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202580.420293.223.03020.365.960sơ bộ
202482.740293.254.41020.333.900
202382.700293.275.10020.189.330
202284.460283.326.75019.976.040
202185.650283.380.08020.628.760
202087.500283.377.50019.874.400
201988.700283.480.00020.471.600
201891.700273.620.30020.603.000
201790.400283.655.50019.415.800
201692.500273.720.50019.646.600
201593.300273.769.20021.091.700
201493.300273.777.60020.850.500
201391.900273.816.00020.069.700
201293.400273.870.70020.291.900
201194.900263.920.80019.778.300
201090.100273.718.30019.216.800
200988.100273.725.30018.695.800
200886.200273.708.30018.326.900
200784.800273.362.80017.024.100
200689.300273.729.50017.588.200
200591.000273.752.40017.331.600
200492.400263.793.80017.078.000
200390.400243.770.00016.822.700
200281.300263.694.30016.719.600
200171.700273.592.80015.474.400
200072.800263.627.00015.571.200
199959.300263.362.50014.103.000
199852.500283.246.50013.559.500
199754.500263.308.70013.310.300
199650.900263.263.50012.209.500
199545.700272.704.40010.736.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lúa đông xuân của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

80.420 tấn (sơ bộ), đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?

Thứ 29/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.11V06.18

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này