Sản lượng lúa đông xuân Khánh Hòa 2025: 239.930 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025239.930tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 2.245.160
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 20.365.960
Năm 2025, sản lượng lúa đông xuân của Khánh Hòa là 239.930 tấn, giảm 3,8% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (2.245.160)
- Bằng 1% mức cả nước (20.365.960)
- Bằng 89% Đà Nẵng (270.300, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Khánh Hòa 239.930
Cao Bằng 18.260Cả nước 20.365.960An Giang 3.855.270
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Khánh Hòa 1995–2025: 102.000 → 239.930 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 135% sau 30 năm, từ 102.000 (1995) lên 239.930 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 1995, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Khánh Hòa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 239.930 | 22 | 2.245.160 | 20.365.960 | sơ bộ |
| 2024 | 249.480 | 22 | 2.231.190 | 20.333.900 | |
| 2023 | 239.060 | 22 | 2.173.730 | 20.189.330 | |
| 2022 | 246.960 | 22 | 2.127.110 | 19.976.040 | |
| 2021 | 256.590 | 22 | 2.179.900 | 20.628.760 | |
| 2020 | 208.200 | 23 | 1.971.000 | 19.874.400 | đứt chuỗi |
| 2019 | 241.500 | 22 | 2.088.900 | 20.471.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 236.600 | 21 | 2.080.100 | 20.603.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 224.800 | 22 | 1.967.800 | 19.415.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 217.500 | 21 | 1.733.100 | 19.646.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 213.300 | 22 | 1.927.000 | 21.091.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 243.500 | 21 | 1.996.800 | 20.850.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 215.700 | 21 | 1.815.200 | 20.069.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 197.400 | 22 | 1.795.900 | 20.291.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 200.900 | 22 | 1.660.900 | 19.778.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 193.500 | 21 | 1.706.800 | 19.216.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 188.600 | 21 | 1.608.200 | 18.695.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 180.900 | 21 | 1.415.300 | 18.326.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 154.200 | 22 | 1.453.200 | 17.024.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 163.100 | 21 | 1.442.100 | 17.588.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 101.700 | 24 | 1.190.400 | 17.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 154.800 | 21 | 1.319.800 | 17.078.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 147.400 | 21 | — | 16.822.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 155.600 | 19 | — | 16.719.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 139.600 | 20 | — | 15.474.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 140.400 | 20 | — | 15.571.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 142.600 | 20 | — | 14.103.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 117.800 | 19 | — | 13.559.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 123.500 | 19 | — | 13.310.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 105.700 | 19 | — | 12.209.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 102.000 | 19 | — | 10.736.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lúa đông xuân của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?
239.930 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lúa đông xuân?
Thứ 22/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.
- 2025
509.500→ 239.930-52,91%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026 - 2024
498.390→ 249.480-49,94%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2023
499.290→ 239.060-52,12%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2022
496.970→ 246.960-50,31%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2021
500.610→ 256.590-48,74%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2020
494.400→ 208.200-57,89%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026