Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Quảng Ninh 2025: 42.670 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202542.670ha sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,2%Đồng bằng sông Hồng: 1.007.950
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Quảng Ninh là 42.670 ha, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 42.670
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 1995–2025: 47.900 → 42.670 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 11% sau 30 năm, từ 47.900 (1995) xuống 42.670 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
202542.670341.007.9507.984.630sơ bộ
202442.890341.029.5507.998.830
202342.680341.038.3608.004.218
202243.200341.058.0307.996.960
202144.070341.077.9008.142.899
202045.200341.095.4008.222.600
201945.600341.129.8008.458.700
201846.400341.162.3008.605.500
201747.300341.203.5008.806.800
201648.100341.230.2008.890.600
201548.500341.250.3009.008.800
201449.100341.260.1008.996.200
201348.900341.264.4009.074.000
201249.700341.272.8008.918.900
201150.300331.287.8008.777.570
201051.400331.295.2008.615.900
200951.400331.283.3008.527.400
200852.500321.300.8008.542.200
200752.800321.291.2008.304.700
200653.400321.299.6008.359.700
200553.700321.315.8008.383.400
200454.300321.338.2008.437.800
200354.500301.351.8008.366.700
200254.100301.355.0008.322.500
200153.500301.363.0008.224.700
200053.400301.391.0008.399.100
199951.600311.391.5008.348.600
199851.300301.393.6008.016.000
199751.100301.395.3007.768.200
199649.400311.367.4007.620.600
199547.900311.365.6007.324.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

42.670 ha (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 34/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này