Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Bắc Ninh 2025: 161.370 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025161.370ha sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 1.007.950
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Bắc Ninh là 161.370 ha, giảm 1,7% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Bắc Ninh 161.370
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hải Phòng · Đồng Nai · Phú Thọ · Tây Ninh

Bắc Ninh 1995–2025: 200.300 → 161.370 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 19% sau 30 năm, từ 200.300 (1995) xuống 161.370 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,7% năm 1995, 2,0% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).

Số liệu theo kỳ

KỳBắc NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025161.370161.007.9507.984.630sơ bộ
2024164.150171.029.5507.998.830
2023165.800171.038.3608.004.218
2022168.850171.058.0307.996.960
2021172.710171.077.9008.142.899
2020175.800161.095.4008.222.600đứt chuỗi
2019179.900171.129.8008.458.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018182.700171.162.3008.605.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017189.000181.203.5008.806.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016194.100181.230.2008.890.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015197.800181.250.3009.008.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014199.300181.260.1008.996.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013197.200181.264.4009.074.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012197.600181.272.8008.918.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011199.800171.287.8008.777.570dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010201.400171.295.2008.615.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009200.600171.283.3008.527.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008204.200171.300.8008.542.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007207.200171.291.2008.304.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006209.600171.299.6008.359.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005209.500161.315.8008.383.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004213.100161.338.2008.437.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003211.000151.351.8008.366.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002209.500151.355.0008.322.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001210.800141.363.0008.224.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000214.900131.391.0008.399.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999215.500121.391.5008.348.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998217.300121.393.6008.016.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997214.500131.395.3007.768.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996205.800131.367.4007.620.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995200.300131.365.6007.324.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Giang, Bắc Ninh theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Bắc Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

161.370 ha (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Bắc Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 16/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Bắc Ninh gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Bắc Ninh gồm Bắc Giang, Bắc Ninh. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Bắc Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Bắc Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này