Diện tích gieo trồng khoai lang Quảng Ninh 2025: 2.779 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.779ha sơ bộ
Xếp hạng13/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Hồng: 13.862
Tỷ trọng cả nước3,6%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Quảng Ninh là 2.779 ha, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13.862)
- Bằng 4% mức cả nước (76.921)
- Bằng 91% Hưng Yên (3.048, hạng 12)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 2.779
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 1995–2025: 7.900 → 2.779 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 65% sau 30 năm, từ 7.900 (1995) xuống 2.779 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 1995, 3,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.779 | 13 | 13.862 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 2.803 | 13 | 14.402 | 81.001 | |
| 2023 | 2.847 | 14 | 14.275 | 79.735 | |
| 2022 | 2.940 | 13 | 14.874 | 86.231 | |
| 2021 | 2.882 | 16 | 15.549 | 98.257 | |
| 2020 | 3.169 | 16 | 17.414 | 109.043 | |
| 2019 | 3.300 | 16 | 19.040 | 116.967 | |
| 2018 | 3.411 | 15 | 19.671 | 117.933 | |
| 2017 | 3.500 | 15 | 20.800 | 121.800 | |
| 2016 | 3.800 | 14 | 22.100 | 120.300 | |
| 2015 | 3.900 | 17 | 24.500 | 127.600 | |
| 2014 | 4.000 | 15 | 24.700 | 130.100 | |
| 2013 | 4.000 | 13 | 26.500 | 135.000 | |
| 2012 | 4.200 | 15 | 28.200 | 141.700 | |
| 2011 | 4.500 | 15 | 31.000 | 146.800 | |
| 2010 | 4.500 | 14 | 32.000 | 150.800 | |
| 2009 | 4.300 | 13 | 28.900 | 146.600 | |
| 2008 | 4.600 | 15 | 38.000 | 162.600 | |
| 2007 | 4.900 | 15 | 42.800 | 175.500 | |
| 2006 | 5.300 | 14 | 45.100 | 181.200 | |
| 2005 | 5.500 | 14 | 48.800 | 185.300 | |
| 2004 | 6.200 | 14 | 54.500 | 201.800 | |
| 2003 | 6.300 | 13 | 63.100 | 219.600 | |
| 2002 | 6.400 | 14 | 70.300 | 237.700 | |
| 2001 | 6.600 | 13 | 68.200 | 244.600 | |
| 2000 | 6.700 | 13 | 77.900 | 254.300 | |
| 1999 | 6.700 | 13 | 80.100 | 270.200 | |
| 1998 | 6.800 | 13 | 72.400 | 253.500 | |
| 1997 | 7.400 | 13 | 79.600 | 267.200 | |
| 1996 | 7.700 | 13 | 96.500 | 302.700 | |
| 1995 | 7.900 | 14 | 93.100 | 304.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
2.779 ha (sơ bộ), đứng thứ 13 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 13/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.
- 2017
4→ 3.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2016
4→ 3.800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2015
4→ 3.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2014
4→ 4.000+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2013
4→ 4.000+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2012
4→ 4.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2011
5→ 4.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2010
5→ 4.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2009
4→ 4.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2008
5→ 4.600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2007
5→ 4.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2006
5→ 5.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026