Diện tích gieo trồng khoai lang Hà Nội 2025: 1.367 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.367ha sơ bộ
Xếp hạng19/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,9%Đồng bằng sông Hồng: 13.862
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Hà Nội là 1.367 ha, tăng 4,7% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 10% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13.862)
- Bằng 2% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Hải Phòng (1.417, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 1.367
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 17.700 → 1.367 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 92% sau 30 năm, từ 17.700 (1995) xuống 1.367 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,8% năm 1995, 1,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 20 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.367 | 19 | 13.862 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 1.306 | 20 | 14.402 | 81.001 | |
| 2023 | 1.323 | 20 | 14.275 | 79.735 | |
| 2022 | 1.585 | 18 | 14.874 | 86.231 | |
| 2021 | 1.608 | 19 | 15.549 | 98.257 | |
| 2020 | 1.945 | 19 | 17.414 | 109.043 | |
| 2019 | 2.293 | 19 | 19.040 | 116.967 | |
| 2018 | 2.614 | 19 | 19.671 | 117.933 | |
| 2017 | 3.200 | 18 | 20.800 | 121.800 | |
| 2016 | 3.500 | 17 | 22.100 | 120.300 | |
| 2015 | 4.000 | 13 | 24.500 | 127.600 | |
| 2014 | 3.400 | 17 | 24.700 | 130.100 | |
| 2013 | 4.000 | 13 | 26.500 | 135.000 | |
| 2012 | 4.400 | 14 | 28.200 | 141.700 | |
| 2011 | 5.100 | 13 | 31.000 | 146.800 | |
| 2010 | 5.900 | 11 | 32.000 | 150.800 | |
| 2009 | 4.200 | 14 | 28.900 | 146.600 | |
| 2008 | 7.500 | 10 | 38.000 | 162.600 | đứt chuỗi |
| 2007 | 8.000 | 10 | 42.800 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 8.700 | 9 | 45.100 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 10.500 | 6 | 48.800 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 11.900 | 6 | 54.500 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 13.100 | 6 | 63.100 | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 14.700 | 6 | 70.300 | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 13.800 | 6 | 68.200 | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 15.000 | 6 | 77.900 | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 16.400 | 6 | 80.100 | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 15.700 | 5 | 72.400 | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 16.100 | 6 | 79.600 | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 20.200 | 4 | 96.500 | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 17.700 | 6 | 93.100 | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
1.367 ha (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 19/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.
- 2017
3→ 3.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2016
4→ 3.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2015
4→ 4.000+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2014
3→ 3.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2013
4→ 4.000+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2012
4→ 4.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2011
5→ 5.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2010
6→ 5.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2009
4→ 4.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2008
8→ 7.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2007
1→ 8.000+571.329%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026 - 2006
2→ 8.700+511.665%Chính thức → Dự án tínhsố cũ nạp 24/10/2026