Hà Nội
Dân số 8,86 triệu người (2025), đông thứ 2 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,16%, nhanh thứ 16/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 179,3 triệu đồng/người: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,4 lần cả nước
- Thất nghiệp 1,73 %: gần bằng mức vùng, bằng 78% cả nước
- Thu nhập bình quân 8.374 nghìn đồng: khoảng 1,2 lần mức vùng, khoảng 1,4 lần cả nước
- Mật độ dân số 2.636 người/km2: gấp 2,5 lần mức vùng, gấp 8,6 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên · tự chọn tiêu chí →
Hà Nội đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Hà Nội. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt179,3#3triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,16#16%Năng suất lao động2025kémtốt378,9#3triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt23,39#2doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt8.374#1nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt0,0%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,29#11hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,85#1chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt54,9#1%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,73#11%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt52,0#6%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao2.636#1người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt76,7#2nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt7,25#2‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt97,5#2%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt47,8#2%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,9#5%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt5,3#30%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,8241#1điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội62,9 % · 2025#1Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,9 % · 2025#1Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ99,4 % · 2024#1Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc12.133 nghìn đồng/tháng · 2025#1Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo54,9 % · 2025#1Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người108,16 kg · 2025#33Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp389,8 triệu đồng · 2024#31Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước99,9 % · 9/2026#30Tỷ lệ che phủ rừng5,3 % · 2025#30Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100)107,2 % · 2025#28Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là 1.588.060 tỷ đồng, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 12,4% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 45,3% so với 2020.
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Hà Nội đứng thứ 2 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 16,0%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,0%.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Hà Nội, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Hà Nội năm 2025 là 8.857.526 người, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 8,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 7,4% so với 2020.
Dân số trung bình
Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,6%.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 25,1% dân số (theo địa giới Hà Nội hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 8,2% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,6%.
% trên tổng dân số của Hà Nội; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 98,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mường (0,8%, 62.239 người), tiếp theo Tày (0,2%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Hà Nội
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là 8.374 nghìn đồng, đứng thứ 1/34 cả nước, cao hơn cả nước 39,5%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 34,9% so với 2020.
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 15,7%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 10,9%.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Hà Nội, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Hà Nội năm 2025 là 207.184 doanh nghiệp, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 20,4% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 16,3% so với 2020.
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 75,5%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 3,6%.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Hà Nội, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Hà Nội năm 2025 là 958.010 tấn, đứng thứ 16/34 cả nước (chiếm 2,0% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 8,3% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 12/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 30/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Hà Nội đứng thứ 4 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 3,7%.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Hà Nội
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Hà Nội năm 2025 là 1.717.114 người, đứng thứ 2/34 cả nước (chiếm 9,2% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 9,8 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 1/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Hà Nội cao nhất trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, cao hơn mức vùng 3,0%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,2 điểm %.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Hà Nội, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Hà Nội năm 2025 là 99,9 %, đứng thứ 5/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,3%. Tỷ lệ người sử dụng internet tăng 3,3 điểm % so với 2024. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 1/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Hà Nội đứng thứ 3 trong 6 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Hồng, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,1 điểm %.
Biểu đồ: Hà Nội so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Hà Nội, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Hà Nội ↓
Xã, phường
Hà Nội có 126 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 795 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 126 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).
Tải về
Cao nhấtMật độ dân số · người/km2
Thấp nhấtMật độ dân số · người/km2
Hỏi đáp
Dân số Hà Nội sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Hà Nội năm 2025 là 8.857.526 người, đông thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Hà Nội đứng thứ mấy cả nước?
Hà Nội rộng 3.360 km², đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Hà Nội có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Hà Nội là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Hà Nội có bao nhiêu xã, phường?
Hà Nội có 126 đơn vị hành chính cấp xã: 51 phường, 75 xã, hình thành từ 795 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Hà Nội năm 2025 là 1.588.060 tỷ đồng, đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 8.053.663 người | 2019 | 2/34 |
| Dân số trung bình | 8.857.526 người | 2025 | 2/34 |
| Diện tích | 3.360 km2 | 2025 | 32/34 |
| Mật độ dân số | 2.636 người/km2 | 2025 | 1/34 |
| Số cuộc kết hôn | 44.173 cuộc | 2025 | 2/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 41.621 trường hợp | 2025 | 2/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 13.737 vụ | 2025 | 2/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 1,87 con/phụ nữ | 2025 | 25/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 28,6 tuổi | 2025 | 8/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,60 % | 2025 | 3/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 8,99 ‰ | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,9 % | 2025 | 1/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,0 nam/100 nữ | 2025 | 26/34 |
| Tỷ suất chết thô | 4,34 ‰ | 2025 | 2/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | 1,04 ‰ | 2025 | 2/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,83 ‰ | 2025 | 2/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,33 ‰ | 2025 | 22/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 1,79 ‰ | 2025 | 11/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 107,2 % | 2025 | 28/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 109,00 % | 9/2026 | 3/5 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 109,90 % | 9/2026 | 5/6 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 99,00 % | 9/2026 | 4/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 101,1 % | 9/2026 | 27/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 99,9 % | 9/2026 | 30/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 3.648.400 bản | 2017 | 1/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 31 đơn vị | 2017 | 4/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 535 đơn vị | 2025 | 1/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 8 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,85 % | 9/2026 | 20/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,16 % | 2025 | 16/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,02 % | Quý 3/2026 | 17/34 |
| GRDP theo giá hiện hành, cộng dồn từ đầu năm | 1.294.884 tỷ đồng | 9/2026 | 1/2 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 774.719 tỷ đồng | 2022 | 1/9 |
| Năng suất lao động | 378,9 triệu đồng/lao động | 2025 | 3/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 179,3 triệu đồng/người | 2025 | 3/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 1.588.060 tỷ đồng | 2025 | 2/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 56,51 % | 2025 | 2/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 62,9 % | 2025 | 1/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 97,5 % | 2025 | 2/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 4.259.154 người | 2025 | 2/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 4.190.743 người | 2025 | 2/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 12.133 nghìn đồng/tháng | 2025 | 1/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 52,0 % | 2025 | 6/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 54,9 % | 2025 | 1/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,73 % | 2025 | 11/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,15 % | 2025 | 1/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 43 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 104,91 % | 9/2026 | 2/6 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 105,36 % | 9/2026 | 1/5 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước | 104,47 % | 9/2026 | 2/5 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước | 100,81 % | 9/2026 | 1/5 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 35.227 tỷ đồng | 2025 | 1/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 468 chợ | 2025 | 1/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 140 siêu thị | 2025 | 2/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 31 trung tâm thương mại | 2025 | 2/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 780.610 tỷ đồng | 2025 | 2/34 |