Sản lượng lương thực có hạt Hà Nội 2025: 958.010 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025958.010tấn sơ bộ
Xếp hạng16/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 6.110.080
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Hà Nội là 958.010 tấn, tăng 3,7% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (6.110.080)
- Bằng 2% mức cả nước (47.765.820)
- Bằng 93% Hải Phòng (1.032.170, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Nội 958.010
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): TP. Hồ Chí Minh · Hải Phòng · Bắc Ninh · Hưng Yên
Hà Nội 1995–2025: 897.400 → 958.010 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 7% sau 30 năm, từ 897.400 (1995) lên 958.010 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,4% năm 1995, 2,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Nội | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 958.010 | 16 | 6.110.080 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 923.950 | 16 | 5.838.380 | 47.854.560 | |
| 2023 | 1.003.590 | 16 | 6.357.780 | 47.935.665 | |
| 2022 | 1.024.920 | 16 | 6.482.280 | 47.085.550 | |
| 2021 | 1.053.310 | 16 | 6.593.190 | 48.301.027 | |
| 2020 | 1.044.700 | 16 | 6.630.900 | 47.325.500 | |
| 2019 | 1.047.700 | 16 | 6.758.700 | 48.230.900 | |
| 2018 | 1.108.600 | 16 | 6.931.700 | 48.923.400 | |
| 2017 | 1.145.500 | 15 | 6.780.400 | 47.852.200 | |
| 2016 | 1.206.600 | 15 | 7.288.400 | 48.360.200 | |
| 2015 | 1.272.000 | 12 | 7.433.600 | 50.379.500 | |
| 2014 | 1.273.500 | 12 | 7.445.600 | 50.178.500 | |
| 2013 | 1.256.500 | 13 | 7.313.000 | 49.231.600 | |
| 2012 | 1.301.900 | 12 | 7.592.300 | 48.712.600 | |
| 2011 | 1.332.200 | 11 | 7.672.800 | 47.235.500 | |
| 2010 | 1.237.500 | 12 | 7.500.600 | 44.632.200 | |
| 2009 | 1.229.200 | 12 | 7.367.900 | 43.323.400 | |
| 2008 | 1.288.800 | 9 | 7.413.900 | 43.305.400 | đứt chuỗi |
| 2007 | 1.152.300 | 11 | 7.096.900 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.184.400 | 11 | 7.274.300 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.207.400 | 10 | 6.942.800 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.250.300 | 10 | 7.450.100 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.236.700 | 9 | 7.153.400 | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.268.500 | 9 | 7.354.700 | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.184.300 | 9 | 6.998.100 | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.246.700 | 9 | 7.177.200 | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.179.800 | 10 | 6.989.600 | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.080.000 | 9 | 6.546.200 | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 979.400 | 10 | 6.247.300 | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 967.400 | 9 | 5.886.300 | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 897.400 | 10 | 5.508.400 | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2007 là số dự án ghép từ Hà Tây theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Hà Nội năm 2025 là bao nhiêu?
958.010 tấn (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Nội đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hà Nội gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hà Nội gồm Hà Tây. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Nội trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Nội đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.