Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Quảng Ninh 2025: 216.570 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025216.570tấn sơ bộ
Xếp hạng34/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng3,5%Đồng bằng sông Hồng: 6.110.080
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ninh là 216.570 tấn, tăng 2,2% so với 2024; đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ninh 216.570
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh

Quảng Ninh 1995–2025: 122.700 → 216.570 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 77% sau 30 năm, từ 122.700 (1995) lên 216.570 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NinhHạngVùngCả nướcGhi chú
2025216.570346.110.08047.765.820sơ bộ
2024212.000345.838.38047.854.560
2023217.990346.357.78047.935.665
2022223.310346.482.28047.085.550
2021223.150346.593.19048.301.027
2020226.400336.630.90047.325.500
2019225.800336.758.70048.230.900
2018229.900336.931.70048.923.400
2017219.300336.780.40047.852.200
2016235.400337.288.40048.360.200
2015235.200337.433.60050.379.500
2014234.000337.445.60050.178.500
2013232.900337.313.00049.231.600
2012239.200327.592.30048.712.600
2011236.600327.672.80047.235.500
2010232.800327.500.60044.632.200
2009226.100327.367.90043.323.400
2008228.100327.413.90043.305.400
2007230.600317.096.90040.247.400
2006221.100317.274.30039.706.200
2005237.100316.942.80039.621.600
2004235.300317.450.10039.581.000
2003230.600297.153.40037.706.900
2002213.800297.354.70036.960.700
2001198.800296.998.10034.272.900
2000189.000297.177.20034.538.900
1999171.100296.989.60033.150.100
1998163.200296.546.20030.758.600
1997155.700296.247.30029.182.900
1996142.300305.886.30027.935.700
1995122.700315.508.40026.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?

216.570 tấn (sơ bộ), đứng thứ 34 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 34/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này