Sản lượng lương thực có hạt Hưng Yên 2025: 1.327.030 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.327.030tấn sơ bộ
Xếp hạng12/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 6.110.080
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Hưng Yên là 1.327.030 tấn, tăng 10,8% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (6.110.080)
- Bằng 3% mức cả nước (47.765.820)
- Gần bằng Gia Lai (1.339.590, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 1.327.030
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1995–2025: 1.388.100 → 1.327.030 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 4% sau 30 năm, từ 1.388.100 (1995) xuống 1.327.030 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,3% năm 1995, 2,8% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.327.030 | 12 | 6.110.080 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 1.198.030 | 13 | 5.838.380 | 47.854.560 | |
| 2023 | 1.365.910 | 11 | 6.357.780 | 47.935.665 | |
| 2022 | 1.402.500 | 10 | 6.482.280 | 47.085.550 | |
| 2021 | 1.431.820 | 10 | 6.593.190 | 48.301.027 | |
| 2020 | 1.468.600 | 10 | 6.630.900 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.518.200 | 10 | 6.758.700 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.550.900 | 10 | 6.931.700 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.478.300 | 10 | 6.780.400 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.624.600 | 8 | 7.288.400 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.653.000 | 8 | 7.433.600 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.653.200 | 8 | 7.445.600 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.646.000 | 8 | 7.313.000 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.685.000 | 7 | 7.592.300 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.720.200 | 7 | 7.672.800 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.717.000 | 7 | 7.500.600 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.697.000 | 7 | 7.367.900 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.715.900 | 7 | 7.413.900 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.597.900 | 7 | 7.096.900 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.657.300 | 7 | 7.274.300 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.570.400 | 7 | 6.942.800 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.672.400 | 7 | 7.450.100 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.517.600 | 6 | 7.153.400 | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 1.650.000 | 6 | 7.354.700 | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.535.700 | 6 | 6.998.100 | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.620.300 | 7 | 7.177.200 | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.621.100 | 7 | 6.989.600 | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.498.100 | 6 | 6.546.200 | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.455.500 | 6 | 6.247.300 | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 1.475.100 | 5 | 5.886.300 | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.388.100 | 5 | 5.508.400 | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
1.327.030 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.