Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa đông xuân Hưng Yên 2025: 96.810 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202596.810ha sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Đồng bằng sông Hồng: 481.300
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 2.969.800

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Hưng Yên là 96.810 ha, giảm 2,0% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hưng Yên 96.810
Cao Bằng 3.600Cả nước 2.969.800An Giang 508.730
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long

Hưng Yên 1995–2025: 125.600 → 96.810 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.09, V06.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 23% sau 30 năm, từ 125.600 (1995) xuống 96.810 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,2% năm 1995, 3,3% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHưng YênHạngVùngCả nướcGhi chú
202596.8108481.3002.969.800sơ bộ
202498.8008488.7602.954.050
2023100.1908494.6902.952.530
2022102.7008502.6002.992.300
2021104.5908510.1903.006.840
2020106.0008518.2003.024.000đứt chuỗi
2019109.6008534.7003.124.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018111.7008543.9003.102.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017114.5008556.7003.117.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016116.8008568.1003.128.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015118.8008575.8003.168.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014120.0008580.9003.116.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013120.9008583.6003.105.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012121.8008587.3003.124.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011123.0007588.5003.096.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010123.3007590.7003.085.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009123.5007592.1003.060.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008124.5007586.6003.013.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007121.3007587.8002.988.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006122.3007595.1002.995.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005123.8007601.2002.942.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004125.3007612.4002.978.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003127.5006623.7003.022.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002128.5006628.3003.033.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001129.2006632.5003.056.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000128.8006630.7003.013.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999127.7006623.4002.888.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998127.2006624.4002.783.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997126.6006624.2002.682.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996126.1006615.9002.541.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995125.6006617.9002.421.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa đông xuân của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?

96.810 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa đông xuân?

Thứ 8/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.09V06.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này