Diện tích gieo trồng khoai lang Hưng Yên 2025: 3.048 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.048ha sơ bộ
Xếp hạng12/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Đồng bằng sông Hồng: 13.862
Tỷ trọng cả nước4,0%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Hưng Yên là 3.048 ha, giảm 7,8% so với 2024; đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (13.862)
- Bằng 4% mức cả nước (76.921)
- Gần bằng Nghệ An (3.061, hạng 11)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hưng Yên 3.048
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Ninh Bình · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Hưng Yên 1995–2025: 12.900 → 3.048 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 76% sau 30 năm, từ 12.900 (1995) xuống 3.048 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 1995, 4,0% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 11 → 12).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hưng Yên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.048 | 12 | 13.862 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 3.305 | 11 | 14.402 | 81.001 | |
| 2023 | 3.007 | 12 | 14.275 | 79.735 | |
| 2022 | 2.920 | 14 | 14.874 | 86.231 | |
| 2021 | 3.364 | 15 | 15.549 | 98.257 | |
| 2020 | 3.799 | 12 | 17.414 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.928 | 13 | 19.040 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.688 | 14 | 19.671 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.400 | 16 | 20.800 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.700 | 15 | 22.100 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.000 | 13 | 24.500 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.100 | 14 | 24.700 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.900 | 15 | 26.500 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 4.700 | 12 | 28.200 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 4.600 | 14 | 31.000 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 4.300 | 15 | 32.000 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 4.200 | 14 | 28.900 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 5.800 | 14 | 38.000 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 6.600 | 13 | 42.800 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.800 | 13 | 45.100 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 5.800 | 13 | 48.800 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.500 | 16 | 54.500 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 7.400 | 12 | 63.100 | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 8.600 | 12 | 70.300 | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 9.300 | 11 | 68.200 | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 12.600 | 8 | 77.900 | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 13.600 | 8 | 80.100 | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 11.400 | 9 | 72.400 | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 12.900 | 9 | 79.600 | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 14.400 | 9 | 96.500 | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 12.900 | 10 | 93.100 | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hưng Yên, Thái Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Hưng Yên năm 2025 là bao nhiêu?
3.048 ha (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hưng Yên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 12/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hưng Yên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hưng Yên gồm Hưng Yên, Thái Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hưng Yên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hưng Yên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.