Diện tích gieo trồng khoai lang Đồng Tháp 2025: 786 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025786ha sơ bộ
Xếp hạng23/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Cửu Long: 5.235
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Đồng Tháp là 786 ha, tăng 2,9% so với 2024; đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (5.235)
- Bằng 1% mức cả nước (76.921)
- Bằng 78% An Giang (1.012, hạng 22)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đồng Tháp 786
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Vĩnh Long · Cần Thơ · An Giang · Thanh Hóa
Đồng Tháp 1995–2025: 1.900 → 786 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 59% sau 30 năm, từ 1.900 (1995) xuống 786 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 1,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 24 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đồng Tháp | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 786 | 23 | 5.235 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 763 | 24 | 5.219 | 81.001 | |
| 2023 | 722 | 24 | 5.293 | 79.735 | |
| 2022 | 888 | 23 | 5.718 | 86.231 | |
| 2021 | 3.903 | 11 | 16.081 | 98.257 | |
| 2020 | 3.883 | 11 | 20.758 | 109.043 | đứt chuỗi |
| 2019 | 4.171 | 11 | 22.693 | 116.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 4.083 | 12 | 23.958 | 117.933 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 4.200 | 11 | 23.500 | 121.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.100 | 18 | 19.600 | 120.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 4.000 | 13 | 21.300 | 127.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 4.800 | 11 | 23.100 | 130.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.200 | 19 | 19.800 | 135.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 2.800 | 20 | 22.300 | 141.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 2.000 | 22 | 17.700 | 146.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.300 | 25 | 14.800 | 150.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.500 | 24 | 14.100 | 146.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 800 | 27 | 12.600 | 162.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.000 | 27 | 13.700 | 175.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 800 | 26 | 13.300 | 181.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 700 | 29 | 12.000 | 185.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 800 | 28 | 11.900 | 201.800 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 800 | 27 | — | 219.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 800 | 27 | — | 237.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 600 | 28 | — | 244.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 800 | 27 | — | 254.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 1.100 | 26 | — | 270.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 1.500 | 24 | — | 253.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 1.500 | 25 | — | 267.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 2.300 | 21 | — | 302.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 1.900 | 23 | — | 304.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Tiền Giang, Đồng Tháp theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Đồng Tháp năm 2025 là bao nhiêu?
786 ha (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đồng Tháp đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 23/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đồng Tháp gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đồng Tháp gồm Tiền Giang, Đồng Tháp. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đồng Tháp trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đồng Tháp đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.