Diện tích gieo trồng khoai lang Thanh Hóa 2025: 4.708 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.708ha sơ bộ
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng31%Bắc Trung Bộ: 15.379
Tỷ trọng cả nước6,1%Cả nước: 76.921
Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Thanh Hóa là 4.708 ha, giảm 5,5% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 31% mức vùng Bắc Trung Bộ (15.379)
- Bằng 6% mức cả nước (76.921)
- Bằng 86% Gia Lai (5.498, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 4.708
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 34.000 → 4.708 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 86% sau 30 năm, từ 34.000 (1995) xuống 4.708 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 11,2% năm 1995, 6,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.708 | 5 | 15.379 | 76.921 | sơ bộ |
| 2024 | 4.982 | 5 | 16.293 | 81.001 | |
| 2023 | 5.020 | 5 | 16.302 | 79.735 | |
| 2022 | 5.346 | 5 | 17.633 | 86.231 | |
| 2021 | 5.954 | 5 | 18.188 | 98.257 | |
| 2020 | 6.327 | 5 | 19.486 | 109.043 | |
| 2019 | 6.635 | 5 | 21.215 | 116.967 | |
| 2018 | 6.422 | 5 | 21.882 | 117.933 | |
| 2017 | 7.500 | 4 | 24.500 | 121.800 | |
| 2016 | 7.400 | 4 | 26.500 | 120.300 | |
| 2015 | 8.300 | 4 | 29.300 | 127.600 | |
| 2014 | 8.900 | 4 | 30.800 | 130.100 | |
| 2013 | 9.700 | 4 | 34.900 | 135.000 | |
| 2012 | 10.400 | 2 | 36.800 | 141.700 | |
| 2011 | 11.500 | 1 | 40.900 | 146.800 | |
| 2010 | 11.500 | 2 | 43.900 | 150.800 | |
| 2009 | 12.500 | 1 | 45.200 | 146.600 | |
| 2008 | 13.700 | 1 | 50.600 | 162.600 | |
| 2007 | 15.800 | 1 | 55.100 | 175.500 | |
| 2006 | 15.600 | 1 | 56.600 | 181.200 | |
| 2005 | 16.300 | 1 | 59.900 | 185.300 | |
| 2004 | 17.800 | 2 | 67.200 | 201.800 | |
| 2003 | 19.100 | 2 | 73.100 | 219.600 | |
| 2002 | 22.000 | 2 | 80.500 | 237.700 | |
| 2001 | 24.100 | 2 | 87.300 | 244.600 | |
| 2000 | 24.400 | 2 | 89.000 | 254.300 | |
| 1999 | 27.900 | 2 | 97.600 | 270.200 | |
| 1998 | 27.100 | 2 | 91.300 | 253.500 | |
| 1997 | 27.700 | 2 | 94.100 | 267.200 | |
| 1996 | 34.400 | 1 | 106.500 | 302.700 | |
| 1995 | 34.000 | 2 | 109.400 | 304.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng khoai lang của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
4.708 ha (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?
Thứ 5/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.
- 2017
8→ 7.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2016
7→ 7.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2015
8→ 8.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2014
9→ 8.900+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2013
10→ 9.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2012
10→ 10.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2011
12→ 11.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2010
12→ 11.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2009
13→ 12.500+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2008
14→ 13.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2007
16→ 15.800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026 - 2006
16→ 15.600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026