Xếp hạng sản lượng lương thực có hạt 34 tỉnh, thành phố 2025
An Giang cao nhất với 8.795.920 tấn, gấp 40,6 lần Quảng Ninh (216.570). Cả nước: 47.765.820; riêng An Giang chiếm 18,4%.
tấn · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | An Giang | 8.795.920 | — | |
| 2 | Cần Thơ | 4.682.500 | — | |
| 3 | Đồng Tháp | 4.153.860 | — | |
| 4 | Tây Ninh | 4.125.010 | — | |
| 5 | Cà Mau | 1.916.780 | ▲ 1 | |
| 6 | Vĩnh Long | 1.859.730 | ▼ 1 | |
| 7 | Đắk Lắk | 1.799.270 | — | |
| 8 | Ninh Bình | 1.673.990 | — | |
| 9 | Thanh Hóa | 1.454.030 | — | |
| 10 | Lâm Đồng | 1.404.010 | — | |
| 11 | Gia Lai | 1.339.590 | — | |
| 12 | Hưng Yên | 1.327.030 | ▲ 1 | |
| 13 | Phú Thọ | 1.140.260 | ▲ 1 | |
| 14 | Nghệ An | 1.079.880 | ▼ 2 | |
| 15 | Hải Phòng | 1.032.170 | — | |
| 16 | Hà Nội | 958.010 | — | |
| 17 | Bắc Ninh | 902.310 | — | |
| 18 | Tuyên Quang | 760.490 | — | |
| 19 | Đồng Nai | 656.900 | ▲ 1 | |
| 20 | Lào Cai | 651.270 | ▲ 4 | |
| 21 | Quảng Ngãi | 638.980 | ▲ 1 | |
| 22 | Khánh Hòa | 602.920 | ▲ 1 | |
| 23 | Quảng Trị | 590.450 | ▼ 2 | |
| 24 | Thái Nguyên | 587.600 | ▲ 1 | |
| 25 | Đà Nẵng | 572.800 | ▲ 1 | |
| 26 | Hà Tĩnh | 564.200 | ▼ 7 | |
| 27 | Sơn La | 543.730 | — | |
| 28 | Huế | 332.020 | — | |
| 29 | Lạng Sơn | 313.860 | — | |
| 30 | TP. Hồ Chí Minh | 309.620 | — | |
| 31 | Điện Biên | 281.640 | — | |
| 32 | Cao Bằng | 271.350 | — | |
| 33 | Lai Châu | 227.070 | — | |
| 34 | Quảng Ninh | 216.570 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.04, V06.10. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.