Sản lượng lương thực có hạt Nghệ An 2025: 1.079.880 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.079.880tấn sơ bộ
Xếp hạng14/34▼ 2 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng27%Bắc Trung Bộ: 4.020.580
Tỷ trọng cả nước2,3%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Nghệ An là 1.079.880 tấn, giảm 12,5% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 27% mức vùng Bắc Trung Bộ (4.020.580)
- Bằng 2% mức cả nước (47.765.820)
- Bằng 95% Phú Thọ (1.140.260, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 1.079.880
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 1995–2025: 605.200 → 1.079.880 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 78% sau 30 năm, từ 605.200 (1995) lên 1.079.880 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,3% năm 1995, 2,3% năm 2025.
- Xuống 2 bậc so với 2024 (hạng 12 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.079.880 | 14 | 4.020.580 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 1.234.220 | 12 | 4.460.490 | 47.854.560 | |
| 2023 | 1.221.800 | 13 | 4.394.380 | 47.935.665 | |
| 2022 | 1.207.180 | 13 | 4.227.410 | 47.085.550 | |
| 2021 | 1.250.930 | 13 | 4.460.820 | 48.301.027 | |
| 2020 | 1.177.800 | 13 | 4.245.400 | 47.325.500 | |
| 2019 | 1.160.400 | 13 | 4.223.200 | 48.230.900 | |
| 2018 | 1.216.100 | 13 | 4.338.000 | 48.923.400 | |
| 2017 | 1.257.100 | 13 | 4.318.700 | 47.852.200 | |
| 2016 | 1.257.600 | 12 | 4.463.000 | 48.360.200 | |
| 2015 | 1.214.400 | 15 | 4.364.800 | 50.379.500 | |
| 2014 | 1.205.700 | 16 | 4.372.100 | 50.178.500 | |
| 2013 | 1.160.600 | 16 | 4.115.400 | 49.231.600 | |
| 2012 | 1.170.500 | 16 | 4.193.900 | 48.712.600 | |
| 2011 | 1.171.600 | 16 | 4.128.000 | 47.235.500 | |
| 2010 | 1.063.200 | 17 | 3.884.400 | 44.632.200 | |
| 2009 | 1.084.800 | 16 | 4.005.800 | 43.323.400 | |
| 2008 | 1.157.700 | 13 | 4.052.100 | 43.305.400 | |
| 2007 | 1.053.800 | 15 | 3.737.800 | 40.247.400 | |
| 2006 | 1.143.800 | 12 | 4.001.800 | 39.706.200 | |
| 2005 | 1.040.700 | 15 | 3.691.700 | 39.621.600 | |
| 2004 | 1.097.900 | 12 | 3.895.600 | 39.581.000 | |
| 2003 | 981.700 | 14 | 3.581.100 | 37.706.900 | |
| 2002 | 937.000 | 13 | 3.436.700 | 36.960.700 | |
| 2001 | 871.300 | 13 | 3.220.500 | 34.272.900 | |
| 2000 | 832.400 | 13 | 3.051.700 | 34.538.900 | |
| 1999 | 714.700 | 13 | 2.862.600 | 33.150.100 | |
| 1998 | 673.800 | 13 | 2.498.000 | 30.758.600 | |
| 1997 | 727.400 | 12 | 2.674.000 | 29.182.900 | |
| 1996 | 585.300 | 14 | 2.187.800 | 27.935.700 | |
| 1995 | 605.200 | 12 | 2.255.800 | 26.142.500 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
1.079.880 tấn (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 14/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.