Sản lượng lương thực có hạt Đắk Lắk 2025: 1.799.270 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251.799.270tấn sơ bộ
Xếp hạng7/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng28%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6.357.570
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Đắk Lắk là 1.799.270 tấn, tăng 1,6% so với 2024; đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 28% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (6.357.570)
- Bằng 4% mức cả nước (47.765.820)
- Gần bằng Vĩnh Long (1.859.730, hạng 6)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Đắk Lắk 1.799.270
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Gia Lai · Nghệ An · Cà Mau · Lâm Đồng
Đắk Lắk 1995–2025: 500.600 → 1.799.270 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 259% sau 30 năm, từ 500.600 (1995) lên 1.799.270 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 1995, 3,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Đắk Lắk | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1.799.270 | 7 | 6.357.570 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 1.771.530 | 7 | 6.332.950 | 47.854.560 | |
| 2023 | 1.727.040 | 7 | 6.237.460 | 47.935.665 | |
| 2022 | 1.658.150 | 8 | 6.048.720 | 47.085.550 | |
| 2021 | 1.664.170 | 8 | 6.099.950 | 48.301.027 | |
| 2020 | 1.642.900 | 7 | 5.802.200 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.660.600 | 8 | 6.090.700 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.683.200 | 7 | 6.156.100 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.635.300 | 8 | 6.133.800 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.568.200 | 9 | 5.756.100 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.611.100 | 9 | 5.925.500 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 1.636.200 | 9 | 6.096.800 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 1.561.100 | 10 | 5.831.100 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 1.478.800 | 10 | 5.739.700 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 1.481.800 | 9 | 5.522.900 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 1.432.800 | 9 | 5.344.100 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 1.330.100 | 9 | 5.131.900 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 1.259.500 | 11 | 4.922.400 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 1.219.000 | 10 | 4.768.800 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 1.246.900 | 10 | 4.668.200 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 1.074.700 | 12 | 4.131.700 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 1.064.600 | 13 | 4.179.100 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 1.188.300 | 10 | — | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 885.100 | 14 | — | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 776.700 | 15 | — | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 731.700 | 15 | — | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 631.200 | 15 | — | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 556.000 | 15 | — | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 599.500 | 15 | — | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 544.300 | 15 | — | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 500.600 | 15 | — | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Phú Yên, Đắk Lắk theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Đắk Lắk năm 2025 là bao nhiêu?
1.799.270 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Đắk Lắk đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 7/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Đắk Lắk gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Đắk Lắk gồm Phú Yên, Đắk Lắk. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Đắk Lắk trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Đắk Lắk đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.