Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Quảng Ngãi 2025: 638.980 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025638.980tấn sơ bộ
Xếp hạng21/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng10%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6.357.570
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ngãi là 638.980 tấn, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Ngãi 638.980
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Quảng Trị

Quảng Ngãi 1995–2025: 306.100 → 638.980 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 109% sau 30 năm, từ 306.100 (1995) lên 638.980 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,3% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 22 → 21).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng NgãiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025638.980216.357.57047.765.820sơ bộ
2024632.900226.332.95047.854.560
2023623.930236.237.46047.935.665
2022612.330236.048.72047.085.550
2021620.510236.099.95048.301.027
2020589.700225.802.20047.325.500đứt chuỗi
2019606.700226.090.70048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018617.500236.156.10048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017616.900226.133.80047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016588.200235.756.10048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015599.500225.925.50050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014590.800236.096.80050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013578.900235.831.10049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012572.200225.739.70048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011536.200225.522.90047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010549.100225.344.10044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009526.000225.131.90043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008513.600224.922.40043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007539.300224.768.80040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006528.200204.668.20039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005511.800204.131.70039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004503.500214.179.10039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003492.50018—37.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002446.30020—36.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001411.80022—34.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000401.50021—34.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999401.70019—33.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998369.50019—30.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997356.20020—29.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996361.00019—27.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995306.10020—26.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Ngãi, Kon Tum theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Ngãi năm 2025 là bao nhiêu?

638.980 tấn (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Ngãi đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 21/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Ngãi gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Ngãi gồm Quảng Ngãi, Kon Tum. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ngãi trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Ngãi đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này