Sản lượng lương thực có hạt Lào Cai 2025: 651.270 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025651.270tấn sơ bộ
Xếp hạng20/34▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước1,4%Cả nước: 47.765.820
Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Lào Cai là 651.270 tấn, tăng 4,9% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4.777.270)
- Bằng 1% mức cả nước (47.765.820)
- Gần bằng Đồng Nai (656.900, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 651.270
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 1995–2025: 240.300 → 651.270 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 171% sau 30 năm, từ 240.300 (1995) lên 651.270 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 1995, 1,4% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 24 → 20).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 651.270 | 20 | 4.777.270 | 47.765.820 | sơ bộ |
| 2024 | 621.130 | 24 | 4.719.250 | 47.854.560 | |
| 2023 | 647.560 | 20 | 4.827.420 | 47.935.665 | |
| 2022 | 659.160 | 19 | 4.841.960 | 47.085.550 | |
| 2021 | 659.020 | 19 | 4.864.470 | 48.301.027 | |
| 2020 | 660.900 | 20 | 4.841.600 | 47.325.500 | đứt chuỗi |
| 2019 | 647.100 | 20 | 4.831.600 | 48.230.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 632.300 | 22 | 4.939.200 | 48.923.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 611.400 | 23 | 4.970.300 | 47.852.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 606.500 | 22 | 5.034.700 | 48.360.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 584.000 | 23 | 4.983.900 | 50.379.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 552.100 | 26 | 4.961.700 | 50.178.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 552.100 | 24 | 4.914.600 | 49.231.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 533.100 | 26 | 4.808.200 | 48.712.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 519.300 | 24 | 4.637.200 | 47.235.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 478.800 | 24 | 4.369.500 | 44.632.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 456.500 | 27 | 4.306.800 | 43.323.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 414.600 | 27 | 4.254.500 | 43.305.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 417.900 | 26 | 4.072.500 | 40.247.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 397.300 | 27 | 3.755.800 | 39.706.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 385.000 | 25 | 3.720.500 | 39.621.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 374.200 | 27 | 3.654.600 | 39.581.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 388.500 | 23 | — | 37.706.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 360.100 | 24 | — | 36.960.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 343.400 | 25 | — | 34.272.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 321.500 | 25 | — | 34.538.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 302.200 | 25 | — | 33.150.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 270.600 | 24 | — | 30.758.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 258.000 | 25 | — | 29.182.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 258.900 | 25 | — | 27.935.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 240.300 | 25 | — | 26.142.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng lương thực có hạt của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
651.270 tấn (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?
Thứ 20/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.