Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Cao Bằng 2025: 271.350 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025271.350tấn sơ bộ
Xếp hạng32/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,7%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước0,6%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Cao Bằng là 271.350 tấn, giảm 4,4% so với 2024; đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Cao Bằng 271.350
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La

Cao Bằng 1995–2025: 147.700 → 271.350 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 84% sau 30 năm, từ 147.700 (1995) lên 271.350 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCao BằngHạngVùngCả nướcGhi chú
2025271.350324.777.27047.765.820sơ bộ
2024283.730324.719.25047.854.560
2023288.080314.827.42047.935.665
2022298.980294.841.96047.085.550
2021290.200314.864.47048.301.027
2020281.400314.841.60047.325.500
2019278.900314.831.60048.230.900
2018275.400314.939.20048.923.400
2017276.500314.970.30047.852.200
2016262.400315.034.70048.360.200
2015263.100314.983.90050.379.500
2014255.100314.961.70050.178.500
2013257.000314.914.60049.231.600
2012250.200314.808.20048.712.600
2011242.100314.637.20047.235.500
2010242.100314.369.50044.632.200
2009228.700314.306.80043.323.400
2008237.500314.254.50043.305.400
2007229.100324.072.50040.247.400
2006197.800323.755.80039.706.200
2005206.700323.720.50039.621.600
2004193.200323.654.60039.581.000
2003191.20031—37.706.900
2002179.40031—36.960.700
2001179.10031—34.272.900
2000164.20031—34.538.900
1999161.50031—33.150.100
1998151.90030—30.758.600
1997155.60030—29.182.900
1996143.20029—27.935.700
1995147.70028—26.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?

271.350 tấn (sơ bộ), đứng thứ 32 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 32/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này