Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Lai Châu 2025: 227.070 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025227.070tấn sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 4.777.270
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Lai Châu là 227.070 tấn, giảm 0,5% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lai Châu 227.070
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La

Lai Châu 1995–2025: 130.900 → 227.070 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 73% sau 30 năm, từ 130.900 (1995) lên 227.070 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,5% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLai ChâuHạngVùngCả nướcGhi chú
2025227.070334.777.27047.765.820sơ bộ
2024228.260334.719.25047.854.560
2023225.220334.827.42047.935.665
2022228.540334.841.96047.085.550
2021226.470334.864.47048.301.027
2020220.100344.841.60047.325.500
2019220.500344.831.60048.230.900
2018214.200344.939.20048.923.400
2017218.700344.970.30047.852.200
2016206.300345.034.70048.360.200
2015198.800344.983.90050.379.500
2014189.800344.961.70050.178.500
2013183.500344.914.60049.231.600
2012178.800344.808.20048.712.600
2011171.300344.637.20047.235.500
2010166.800344.369.50044.632.200
2009155.100344.306.80043.323.400
2008144.900344.254.50043.305.400
2007137.400344.072.50040.247.400
2006131.200343.755.80039.706.200
2005121.700343.720.50039.621.600
2004106.600343.654.60039.581.000
2003215.80030—37.706.900
2002196.60030—36.960.700
2001187.10030—34.272.900
2000174.80030—34.538.900
1999163.20030—33.150.100
1998147.50031—30.758.600
1997141.90031—29.182.900
1996135.00031—27.935.700
1995130.90030—26.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?

227.070 tấn (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 33/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này