Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Khánh Hòa 2025: 602.920 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025602.920tấn sơ bộ
Xếp hạng22/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng9,5%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 6.357.570
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Khánh Hòa là 602.920 tấn, giảm 4,4% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Khánh Hòa 602.920
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thái Nguyên · Đà Nẵng · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Khánh Hòa 1995–2025: 280.700 → 602.920 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 115% sau 30 năm, từ 280.700 (1995) lên 602.920 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 1995, 1,3% năm 2025.
  • Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 23 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳKhánh HòaHạngVùngCả nướcGhi chú
2025602.920226.357.57047.765.820sơ bộ
2024630.690236.332.95047.854.560
2023627.530226.237.46047.935.665
2022603.660246.048.72047.085.550
2021610.580256.099.95048.301.027
2020453.100275.802.20047.325.500đứt chuỗi
2019583.000236.090.70048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018569.200266.156.10048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017596.400246.133.80047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016499.200275.756.10048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015486.100275.925.50050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014602.700226.096.80050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013579.600225.831.10049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012550.600235.739.70048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011534.600235.522.90047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010477.900255.344.10044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009505.800235.131.90043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008474.000264.922.40043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007420.200254.768.80040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006424.900254.668.20039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005265.100294.131.70039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004395.000254.179.10039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003379.90024—37.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002340.30025—36.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001355.80024—34.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000360.60024—34.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999353.70024—33.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998315.40022—30.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997327.50022—29.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996298.00023—27.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995280.70022—26.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Khánh Hòa, Ninh Thuận theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Khánh Hòa năm 2025 là bao nhiêu?

602.920 tấn (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Khánh Hòa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Khánh Hòa gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Khánh Hòa gồm Khánh Hòa, Ninh Thuận. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Khánh Hòa trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 6 lần điều chỉnh.

  1. 20251.339.590 → 602.920-54,99%Sơ bộsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20241.315.000 → 630.690-52,04%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 20231.320.560 → 627.530-52,48%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 20221.290.670 → 603.660-53,23%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 20211.271.530 → 610.580-51,98%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 20201.260.500 → 453.100-64,05%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này