Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Huế 2025: 332.020 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025332.020tấn sơ bộ
Xếp hạng28/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,3%Bắc Trung Bộ: 4.020.580
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Huế là 332.020 tấn, giảm 5,7% so với 2024; đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 332.020
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 1995–2025: 167.700 → 332.020 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 98% sau 30 năm, từ 167.700 (1995) lên 332.020 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,6% năm 1995, 0,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
2025332.020284.020.58047.765.820sơ bộ
2024352.010284.460.49047.854.560
2023340.800284.394.38047.935.665
2022272.490324.227.41047.085.550
2021348.280284.460.82048.301.027
2020326.100284.245.40047.325.500
2019333.100284.223.20048.230.900
2018341.000284.338.00048.923.400
2017334.100284.318.70047.852.200
2016330.500284.463.00048.360.200
2015325.700284.364.80050.379.500
2014323.300284.372.10050.178.500
2013291.300304.115.40049.231.600
2012305.900294.193.90048.712.600
2011305.300284.128.00047.235.500
2010291.200303.884.40044.632.200
2009288.300294.005.80043.323.400
2008280.100304.052.10043.305.400
2007266.100303.737.80040.247.400
2006259.900294.001.80039.706.200
2005240.100303.691.70039.621.600
2004250.800303.895.60039.581.000
2003239.700283.581.10037.706.900
2002214.800283.436.70036.960.700
2001208.300283.220.50034.272.900
2000199.200273.051.70034.538.900
1999217.200262.862.60033.150.100
1998189.300262.498.00030.758.600
1997198.400262.674.00029.182.900
1996188.400262.187.80027.935.700
1995167.700262.255.80026.142.500

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

332.020 tấn (sơ bộ), đứng thứ 28 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 28/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này