Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt An Giang 2025: 8.795.920 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20258.795.920tấn sơ bộ
Xếp hạng1/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng41%Đồng bằng sông Cửu Long: 21.408.790
Tỷ trọng cả nước18%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của An Giang là 8.795.920 tấn, giảm 0,4% so với 2024; đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

An Giang 8.795.920
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Thanh Hóa · Vĩnh Long · Đồng Tháp · Cần Thơ

An Giang 1995–2025: 3.414.300 → 8.795.920 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 158% sau 30 năm, từ 3.414.300 (1995) lên 8.795.920 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 13,1% năm 1995, 18,4% năm 2025.
  • Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.

Số liệu theo kỳ

KỳAn GiangHạngVùngCả nướcGhi chú
20258.795.920121.408.79047.765.820sơ bộ
20248.827.730121.458.59047.854.560
20238.674.081121.233.86547.935.665
20228.403.520120.838.13047.085.550
20218.703.098121.553.63948.301.027
20208.588.700121.164.90047.325.500đứt chuỗi
20198.256.300121.709.50048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20188.256.800121.887.50048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20178.003.200121.157.10047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20168.198.600121.154.80048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20158.781.700122.855.60050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20148.633.300122.585.20050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20138.575.800122.410.30049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20128.304.800121.847.30048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20117.855.000120.910.20047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20107.218.800119.462.70044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20096.884.500118.539.30043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20086.986.700118.693.00043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20076.200.300116.905.40040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20065.743.600116.626.30039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20056.162.700117.539.50039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20045.819.200116.826.80039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20035.238.8001—37.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20025.217.6001—36.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20014.342.9001—34.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20004.472.5001—34.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19994.139.1001—33.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19983.963.1001—30.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19973.699.0001—29.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19963.727.6001—27.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19953.414.3001—26.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ An Giang, Kiên Giang theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của An Giang năm 2025 là bao nhiêu?

8.795.920 tấn (sơ bộ), đứng thứ 1 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

An Giang đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 1/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, An Giang gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, An Giang gồm An Giang, Kiên Giang. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố An Giang trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của An Giang đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này