Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt cả nước 2025: 47.765.820 tấn

Sản lượng lương thực có hạt của Việt Nam năm 2025 là 47.765.820 tấn, giảm 0,2% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · xếp hạng 34 tỉnh · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
202547.765.820p4.777.270p6.110.080p4.020.580p6.357.570p5.091.530p21.408.790p
202447.854.5604.719.2505.838.3804.460.4906.332.9505.044.90021.458.590
202347.935.6654.827.4206.357.7804.394.3806.237.4604.884.76021.233.865
202247.085.5504.841.9606.482.2804.227.4106.048.7204.647.05020.838.130
202148.301.0274.864.4706.593.1904.460.8206.099.9504.728.95821.553.639
202047.325.5004.841.600b6.630.900b4.245.400b5.802.200b4.640.500b21.164.900b
201948.230.9004.831.600i6.758.700i4.223.200i6.090.700i4.617.200i21.709.500i
201848.923.4004.939.200i6.931.700i4.338.000i6.156.100i4.670.900i21.887.500i
201747.852.2004.970.300i6.780.400i4.318.700i6.133.800i4.491.900i21.157.100i
201648.360.2005.034.700i7.288.400i4.463.000i5.756.100i4.663.200i21.154.800i
201550.379.5004.983.900i7.433.600i4.364.800i5.925.500i4.816.100i22.855.600i
201450.178.5004.961.700i7.445.600i4.372.100i6.096.800i4.717.100i22.585.200i
201349.231.6004.914.600i7.313.000i4.115.400i5.831.100i4.647.200i22.410.300i
201248.712.6004.808.200i7.592.300i4.193.900i5.739.700i4.531.200i21.847.300i
201147.235.5004.637.200i7.672.800i4.128.000i5.522.900i4.364.400i20.910.200i
201044.632.2004.369.500i7.500.600i3.884.400i5.344.100i4.070.900i19.462.700i
200943.323.4004.306.800i7.367.900i4.005.800i5.131.900i3.971.700i18.539.300i
200843.305.4004.254.500i7.413.900i4.052.100i4.922.400i3.969.500i18.693.000i
200740.247.4004.072.500i7.096.900i3.737.800i4.768.800i3.666.000i16.905.400i
200639.706.2003.755.800i7.274.300i4.001.800i4.668.200i3.379.800i16.626.300i
200539.621.6003.720.500i6.942.800i3.691.700i4.131.700i3.595.400i17.539.500i
200439.581.0003.654.600i7.450.100i3.895.600i4.179.100i3.574.800i16.826.800i
200337.706.900—7.153.400i3.581.100i—3.455.800i—
200236.960.700—7.354.700i3.436.700i—3.323.100i—
200134.272.900—6.998.100i3.220.500i—3.186.800i—
200034.538.900—7.177.200i3.051.700i—3.133.900i—
199933.150.100—6.989.600i2.862.600i—2.961.800i—
199830.758.600—6.546.200i2.498.000i—2.705.800i—
199729.182.900—6.247.300i2.674.000i—2.575.100i—
199627.935.700—5.886.300i2.187.800i—2.467.700i—

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.04, V06.10.