Vùng Đông Nam Bộ
Gồm 3 tỉnh, thành (theo Nghị quyết 252/2025/QH15): Đồng Nai, Tây Ninh, TP. Hồ Chí Minh.
Dân số trung bình 202521.277.776người · bằng 21% cả nước
Diện tích 202528.058km2 · bằng 8% cả nước
Mật độ dân số 2025758người/km2 · gấp 2,5 lần cả nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 2025187,7triệu đồng/người · khoảng 1,5 lần cả nước
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,98% · gần bằng cả nước
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20257.504nghìn đồng · khoảng 1,2 lần cả nước
Tỷ lệ hộ nghèo 20250,1% · bằng 6% cả nước
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động 20252,32% · khoảng 1,1 lần cả nước
Các tỉnh, thành trong vùng
| Tỉnh, thành | Dân số người | Diện tích km2 | Mật độ dân số người/km2 | GRDP bình quân đầu người triệu đồng/người | Tăng trưởng GRDP % | Thu nhập bình quân nghìn đồng | Tỷ lệ hộ nghèo % | Tỷ lệ thất nghiệp % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đồng Nai | 4.493.700 #3 | 12.737 #9 | 353 #12 | 150,8 #5 | 109,63 #7 | 7.174 #3 | 0,1 #1 | 1,62 #9 |
| Tây Ninh | 2.980.280 #17 | 8.524 #18 | 350 #13 | 115,6 #7 | 109,52 #8 | 5.413 #16 | 0,5 #7 | 1,89 #14 |
| TP. Hồ Chí Minh | 13.803.797 #1 | 6.797 #23 | 2.031 #2 | 215,3 #2 | 107,53 #21 | 8.064 #2 | 0,0 | 2,64 #25 |
| Cả vùng | 21.277.776 | 28.058 | 758 | 187,7 | 107,98 | 7.504 | 0,1 | 2,32 |
# = hạng trong 34 tỉnh. Số vùng: số Cục Thống kê công bố, hoặc dự án ghép từ các tỉnh thành viên cho năm trước 2025.
Vùng khác: Trung du và miền núi phía Bắc · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung Bộ · Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên · Đồng bằng sông Cửu Long