Diện tích Tây Ninh sau sáp nhập 2025: 8.524 km2, thứ 18/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20258.524km2 đứt chuỗi
Xếp hạng18/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng30%Đông Nam Bộ: 28.058
Tỷ trọng cả nước2,6%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Tây Ninh là 8.524 km2, giảm 0,1% so với 2024; đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 30% mức vùng Đông Nam Bộ (28.058)
- Bằng 3% mức cả nước (332.144)
- Gần bằng Khánh Hòa (8.707, hạng 17)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Tây Ninh 8.524
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Phú Thọ · Đà Nẵng · Cần Thơ · Thanh Hóa
Tây Ninh 2011–2025: 8.532 → 8.524 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 14 năm, từ 8.532 (2011) xuống 8.524 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,6% năm 2011, 2,6% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Tây Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 8.524 | 18 | 28.058 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 8.536 | 18 | 28.046 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 8.536 | 18 | 28.046 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 8.536 | 18 | 28.046 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 8.536 | 18 | 28.046 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 8.537 | 18 | 28.046 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 8.536 | 17 | 28.014 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 8.536 | 17 | 28.014 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 8.536 | 17 | 28.013 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 8.536 | 17 | 28.013 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 8.528 | 18 | 28.086 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 8.528 | 18 | 28.086 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 8.525 | 18 | 28.083 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 8.532 | 18 | 28.090 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 8.532 | 18 | 28.090 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Tây Ninh, Long An theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Tây Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
8.524 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 18 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Tây Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 18/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Tây Ninh gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Tây Ninh gồm Tây Ninh, Long An. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Tây Ninh trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Tây Ninh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.