Tải dữ liệu

Vùng Bắc Trung Bộ

Gồm 5 tỉnh, thành (theo Nghị quyết 252/2025/QH15): Hà Tĩnh, Huế, Nghệ An, Quảng Trị, Thanh Hóa.

Dân số trung bình 202511.389.137người · bằng 11% cả nước
Diện tích 202551.225km2 · bằng 15% cả nước
Mật độ dân số 2025222người/km2 · bằng 72% cả nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202579,4triệu đồng/người · bằng 63% cả nước
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,37% · gần bằng cả nước
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.017nghìn đồng · bằng 84% cả nước
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,6% · khoảng 1,2 lần cả nước
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động 20252,28% · gần bằng cả nước

Các tỉnh, thành trong vùng

Tỉnh, thànhDân số
người
Diện tích
km2
Mật độ dân số
người/km2
GRDP bình quân đầu người
triệu đồng/người
Tăng trưởng GRDP
%
Thu nhập bình quân
nghìn đồng
Tỷ lệ hộ nghèo
%
Tỷ lệ thất nghiệp
%
Hà Tĩnh1.335.144 #295.994 #27223 #1990,5 #16108,78 #104.457 #251,2 #123,97 #33
Huế1.190.336 #304.947 #29241 #1775,3 #28108,50 #125.697 #91,4 #133,93 #32
Nghệ An3.497.754 #1016.486 #4212 #2167,6 #31108,44 #134.790 #221,6 #191,97 #16
Quảng Trị1.594.134 #2612.687 #10126 #2977,4 #27108,00 #204.502 #242,3 #212,56 #24
Thanh Hóa3.771.769 #611.111 #12339 #1488,5 #18108,27 #155.430 #151,6 #181,44 #5
Cả vùng11.389.13751.22522279,4108,375.0171,62,28

# = hạng trong 34 tỉnh. Số vùng: số Cục Thống kê công bố, hoặc dự án ghép từ các tỉnh thành viên cho năm trước 2025.

Vùng khác: Trung du và miền núi phía Bắc · Đồng bằng sông Hồng · Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên · Đông Nam Bộ · Đồng bằng sông Cửu Long