Mật độ dân số Hà Tĩnh sau sáp nhập 2025: 223 người/km2, thứ 19/34
người/km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025223người/km2
Xếp hạng19/34giữ hạng so với 2024
So với vùng+0%Bắc Trung Bộ: 222
So với cả nước−28%Cả nước: 308
Năm 2025, mật độ dân số của Hà Tĩnh là 223 người/km2, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (222)
- Bằng 72% mức cả nước (308)
- Gần bằng Quảng Ninh (227, hạng 18)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 223
Lai Châu 55┆ Cả nước 308Hà Nội 2.636
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2011–2025: 206 → 223 người/km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 8% sau 14 năm, từ 206 (2011) lên 223 người/km2 (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 223 | 19 | 222 | 308 | |
| 2024 | 222 | 19 | 221 | 306 | |
| 2023 | 221 | 19 | 219 | 303 | |
| 2022 | 221 | 18 | 218 | 300 | |
| 2021 | 219 | 18 | 218 | 297 | |
| 2020 | 216 | 18 | 215 | 295 | |
| 2019 | 215 | 18 | 214 | 291 | |
| 2018 | 214 | 18 | 212 | 288 | |
| 2017 | 213 | 18 | 211 | 285 | |
| 2016 | 211 | 18 | 209 | 282 | |
| 2015 | 210 | 18 | 205 | 279 | |
| 2014 | 209 | 18 | 204 | 276 | |
| 2013 | 208 | 18 | 202 | 273 | |
| 2012 | 207 | 18 | 200 | 270 | |
| 2011 | 206 | 17 | 199 | 266 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Mật độ dân số của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
223 người/km2, đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về mật độ dân số?
Thứ 19/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
223→ 223-0,12%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026