Diện tích Hà Tĩnh sau sáp nhập 2025: 5.994 km2, thứ 27/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.994km2
Xếp hạng27/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng12%Bắc Trung Bộ: 51.225
Tỷ trọng cả nước1,8%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Hà Tĩnh là 5.994 km2, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 12% mức vùng Bắc Trung Bộ (51.225)
- Bằng 2% mức cả nước (332.144)
- Gần bằng Quảng Ninh (6.231, hạng 26)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 5.994
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2011–2025: 5.997 → 5.994 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 14 năm, từ 5.997 (2011) xuống 5.994 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2011, 1,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.994 | 27 | 51.225 | 332.144 | |
| 2024 | 5.994 | 27 | 51.243 | 331.338 | |
| 2023 | 5.994 | 27 | 51.243 | 331.332 | |
| 2022 | 5.994 | 27 | 51.243 | 331.346 | |
| 2021 | 5.994 | 27 | 51.243 | 331.344 | |
| 2020 | 5.995 | 27 | 51.243 | 331.317 | |
| 2019 | 5.991 | 27 | 51.111 | 331.236 | |
| 2018 | 5.991 | 27 | 51.111 | 331.236 | |
| 2017 | 5.991 | 27 | 51.111 | 331.231 | |
| 2016 | 5.991 | 27 | 51.111 | 331.231 | |
| 2015 | 5.998 | 27 | 51.456 | 330.967 | |
| 2014 | 5.998 | 27 | 51.456 | 330.967 | |
| 2013 | 5.997 | 27 | 51.459 | 330.972 | |
| 2012 | 5.998 | 27 | 51.459 | 330.951 | |
| 2011 | 5.997 | 27 | 51.461 | 330.958 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
5.994 km2, đứng thứ 27 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 27/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
5.994→ 5.994Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026