Tải dữ liệu

Diện tích Nghệ An sau sáp nhập 2025: 16.486 km2, thứ 4/34

km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202516.486km2
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng32%Bắc Trung Bộ: 51.225
Tỷ trọng cả nước5,0%Cả nước: 332.144

Năm 2025, diện tích của Nghệ An là 16.486 km2, giảm 0,0% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Nghệ An 16.486
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau

Nghệ An 2011–2025: 16.494 → 16.486 km2

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), APXA@xa, NG.DTDS@xa, PL.V02.01
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2011–2025
Đơn vị
km2
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 0% sau 14 năm, từ 16.494 (2011) xuống 16.486 km2 (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 5,0% năm 2011, 5,0% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳNghệ AnHạngVùngCả nướcGhi chú
202516.486451.225332.144
202416.487451.243331.338
202316.486451.243331.332
202216.486451.243331.346
202116.487451.243331.344
202016.487451.243331.317
201916.481451.111331.236
201816.482451.111331.236
201716.482451.111331.231
201616.482451.111331.231
201516.490451.456330.967
201416.490451.456330.967
201316.493451.459330.972
201216.491451.459330.951
201116.494451.461330.958

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?

16.486 km2, đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về diện tích?

Thứ 4/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V02.01V02.01APXA@xaNiên giám thống kê tỉnh

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.

  1. 202516.487 → 16.486Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này