Diện tích Gia Lai sau sáp nhập 2025: 21.581 km2, thứ 2/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202521.581km2 đứt chuỗi
Xếp hạng2/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng22%Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên: 99.323
Tỷ trọng cả nước6,5%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Gia Lai là 21.581 km2, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 22% mức vùng Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên (99.323)
- Bằng 6% mức cả nước (332.144)
- Bằng 89% Lâm Đồng (24.239, hạng 1)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Gia Lai 21.581
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Lâm Đồng · Nghệ An · Cà Mau
Gia Lai 2011–2025: 21.588 → 21.581 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 0% sau 14 năm, từ 21.588 (2011) xuống 21.581 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 6,5% năm 2011, 6,5% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Gia Lai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 21.581 | 2 | 99.323 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 21.577 | 2 | 99.154 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 21.577 | 2 | 99.153 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 21.577 | 2 | 99.153 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 21.577 | 2 | 99.153 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 21.577 | 2 | 99.150 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 21.577 | 2 | 99.050 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 21.577 | 2 | 99.050 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 21.577 | 2 | 99.047 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 21.577 | 2 | 99.047 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 21.588 | 2 | 99.018 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 21.588 | 2 | 99.018 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 21.588 | 2 | 99.017 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 21.588 | 2 | 99.018 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 21.588 | 2 | 99.018 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Bình Định, Gia Lai theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Gia Lai năm 2025 là bao nhiêu?
21.581 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 2 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Gia Lai đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 2/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Gia Lai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Gia Lai gồm Bình Định, Gia Lai. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Gia Lai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Gia Lai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.