Tải dữ liệu

Sản lượng lương thực có hạt Hải Phòng 2025: 1.032.170 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.032.170tấn sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 6.110.080
Tỷ trọng cả nước2,2%Cả nước: 47.765.820

Năm 2025, sản lượng lương thực có hạt của Hải Phòng là 1.032.170 tấn, tăng 8,9% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Hải Phòng 1.032.170
Quảng Ninh 216.570Cả nước 47.765.820An Giang 8.795.920
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên

Hải Phòng 1995–2025: 1.094.100 → 1.032.170 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.04, V06.10
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 6% sau 30 năm, từ 1.094.100 (1995) xuống 1.032.170 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 4,2% năm 1995, 2,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHải PhòngHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.032.170156.110.08047.765.820sơ bộ
2024947.990155.838.38047.854.560
20231.066.190156.357.78047.935.665
20221.086.300156.482.28047.085.550
20211.096.550156.593.19048.301.027
20201.085.000156.630.90047.325.500đứt chuỗi
20191.123.000156.758.70048.230.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20181.170.700156.931.70048.923.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20171.123.200166.780.40047.852.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20161.220.000147.288.40048.360.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20151.245.400147.433.60050.379.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20141.254.600147.445.60050.178.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20131.258.900127.313.00049.231.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20121.299.700137.592.30048.712.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20111.299.600127.672.80047.235.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20101.279.500117.500.60044.632.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20091.291.200117.367.90043.323.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20081.264.700107.413.90043.305.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.231.80097.096.90040.247.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.277.70097.274.30039.706.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.263.90096.942.80039.621.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.336.10097.450.10039.581.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.352.40087.153.40037.706.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.341.00087.354.70036.960.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20011.292.00086.998.10034.272.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20001.335.00087.177.20034.538.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19991.316.50086.989.60033.150.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19981.249.10086.546.20030.758.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19971.228.80076.247.30029.182.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19961.187.10075.886.30027.935.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19951.094.10075.508.40026.142.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Sản lượng lương thực có hạt của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?

1.032.170 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về sản lượng lương thực có hạt?

Thứ 15/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.04V06.10

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này