Tải dữ liệu

Xếp hạng diện tích gieo trồng lạc 33 tỉnh, thành phố 2025

Gia Lai cao nhất với 14.088 ha, gấp 121,4 lần Cần Thơ (116). Cả nước: 143.154; riêng Gia Lai chiếm 9,8%.

ha · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản

Kỳ 2025 có số cho 33/34 tỉnh, thành; chưa có số: Cà Mau (nguồn không công bố hoặc số bị loại khi kiểm tra chất lượng — xem phương pháp).

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
14.088—
2Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
13.217—
3Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
9.577—
4Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
8.905▲ 1
5Nghệ AnBắc Trung Bộ
8.740▼ 1
6Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
8.458—
7Thanh HóaBắc Trung Bộ
7.823—
8Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
7.761—
9Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
6.594—
10Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
6.283▲ 1
11Hà TĩnhBắc Trung Bộ
6.268▼ 1
12Quảng TrịBắc Trung Bộ
5.848—
13Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
4.632—
14Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
4.260—
15Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
3.400▲ 2
16Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
3.277—
17Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
3.218▼ 2
18Tây NinhĐông Nam Bộ
2.720—
19Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
2.495—
20HuếBắc Trung Bộ
2.131—
21Hà NộiĐồng bằng sông Hồng
1.949—
22Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
1.819—
23Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
1.509—
24TP. Hồ Chí MinhĐông Nam Bộ
1.420—
25Đồng NaiĐông Nam Bộ
1.085▲ 2
26Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
1.042▲ 2
27Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1.031▼ 2
28Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
1.014▲ 1
29Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
994▼ 3
30Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
935—
31An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
279—
32Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
263—
33Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
116—
—Cà Mauchưa có số 2025Đồng bằng sông Cửu Long—

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Xếp hạng khác trong nhóm Nông, lâm nghiệp và thủy sản:Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtDiện tích gieo trồng khoai langDiện tích gieo trồng lúa cả nămDiện tích gieo trồng lúa đông xuânDiện tích gieo trồng lúa mùaDiện tích gieo trồng míaDiện tích gieo trồng ngôDiện tích rừng hiện có

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.27, V06.34. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.